Tìm thấy 284 hồ sơ cho “Triệu Đức Quản”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trần Đức Tính Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 29/6/1969 Quê quán: Triệu Thượng - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1948 Quê quán: Triệu Lương - Triệu Phong - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Ba Lòng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đức Khảm Năm sinh: 1932 Ngày hy sinh: 20/7/1954 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Đức Mụn Năm sinh: 1919 Ngày hy sinh: 7/2/1952 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Đức Sáu Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 31/12/1951 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Đức Điền Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 3/7/1952 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Thắng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 14/7/1963 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E6 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trần Đức Thống Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 15/8/1985 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Đặng Đức Hiền Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1950 Quê quán: Triệu Thành - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Đức Chiếm Năm sinh: 1918 Ngày hy sinh: 12/5/1948 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Độ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Đức Cháu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 2/6/1950 Quê quán: Triệu Độ - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: C1 Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 10/1975 Quê quán: Triệu Đại - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Đại An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Đại, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Đức Bỉnh Năm sinh: 1898 Ngày hy sinh: 1947 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Cường Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 24/7/1965 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Diễn Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 28/11/1968 Quê quán: Triệu ái - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu ái An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Đức Diệm Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 28/3/1948 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Đức Tồn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 16/9/1966 Quê quán: Triệu Tài - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Tài An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Tài, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trần Đức Triều Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 15/11/1947 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: Xã Vĩnh Long An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Đức Tú Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 15/7/1966 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Hồ Đức Vinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1/1979 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: F304 - QĐ2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Đức Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Lập - Thu Cúc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/12/1972