Tìm thấy 290 hồ sơ cho “Triệu Đức Quản”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. NGUYỄN THANH LANH Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 17-01-1973 Quê quán: ĐỨC NINH - ĐỒNG HỚI - QUẢNG BÌNH Đơn vị: C1-D1-E84 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 53 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NGUYỄN THANH LANH
  2. Phạm Thanh Tú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Phú Lâm - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Phạm Đình Vững Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 28/6/1972 Quê quán: Ninh Đức - Mỹ hào - Hải Hưng Đơn vị: C7 - D3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Vũ Văn Ngọ Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/8/1972 Quê quán: Đức Hợp - Kim Động - Hải Hưng Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Minh Đào Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 26/4/1972 Quê quán: Bồng Giang - Đức Giang - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C5 - D47 - BCHQS Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Hòa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Văn Tiển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/1/1973 Quê quán: Đức Thắng - Tiên Lữ - Hưng Yên Đơn vị: D15 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. TRẦN XU Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 30 - 01 - 1968 Quê quán: BÙI XÁ, ĐỨC THỌ - HÀ TĨNH Đơn vị: TRƯỜNG QUÂN CHÍNH QUÂN KHU 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Số mộ 101 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ TRẦN XU
  8. NÔNG VĂN HƯNG Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 08-02-1973 Quê quán: ĐỨC XUÂN, THẠCH AN, CAO BẰNG Đơn vị: THUỘC KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị 78 Xem chi tiết → Ảnh bia mộ của liệt sĩ NÔNG VĂN HƯNG
  9. Nguyễn Văn Tốt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đức Chỉnh - Cẩm Giang - Hải Hưng Đơn vị: C6 - D2 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Danh Long Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: An Thượng - H. Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: C19 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Đức Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Lập - Thu Cúc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/12/1972