Tìm thấy 286 hồ sơ cho “Triệu Đức Quản”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Nguyễn Đức Minh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 3/8/1982 Quê quán: Nghi Diên - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: C14 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Ngân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/8/1972 Quê quán: Quỳnh Lưu - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: C4 - D1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Tuynh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Xuân Du - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đức Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Hoà Bình - Bình Lục - Nam Hà Đơn vị: C17 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vi Đức Thao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 9/9/1972 Quê quán: Thăng Lộc - Tường Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C20 - E24 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Phương Viên - Hạ Hoà - Vĩnh Phú Đơn vị: C4 - D19 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Vũ Đức Cảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21/6/1972 Quê quán: Bắc Sơn - Nam Ninh - Nam Hà Đơn vị: C10 - D6 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Chín Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 15/9/1972 Quê quán: Đức Bình - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C14 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thuấn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Đình Cao - Phù Tiên - Hải Hưng Đơn vị: C11 - D3 - E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Thành, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Khắc Nghiêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 29/4/1972 Quê quán: Đức Lâm - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C20 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh Đơn vị: C14 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Đức Thụ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 13/12/1972 Quê quán: Mỹ Dương - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C6 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Ngô Đức Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Thái Đinh - Thái Ninh - Thái Bình Đơn vị: E bộ E 101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Xuân Thịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: An Đức - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: D bộ 3 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thế Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/05/1968 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Thế Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/5/1968 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Xuân Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phan Xuân Đàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/3/1966 Quê quán: Đức Thọ, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Văn Tiển Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Thắng - Tiên Lữ - Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Thanh Tú Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/10/1972 Quê quán: Phú Lâm - Đức Thọ - Nghệ Tĩnh Đơn vị: E101 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.