Tìm thấy 286 hồ sơ cho “Triệu Đức Quản”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Nguyễn Đức Thiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 6/2/1969 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện đội Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Võ Bôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quế Sơn - Đức Dục - Quảng Nam - Đà Nẵng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thanh Chè Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đức Phong - Mộ Đức - Quảng Ngãi Đơn vị: D bộ 2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Cao Đức Nghĩa Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Kim Nam - Kim Động - Hải Hưng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Phan Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Phạm Đức Sơn Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 18/6/1972 Quê quán: Diễn Thành - Diễn Châu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trần Đức Tôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Bình - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Vi Đức Thao Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thăng Lộc - Tường Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Vũ Đức Cảnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 21 - 6 - 1972 Quê quán: Bắc Sơn - Nam Ninh - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Bùi Đức Nguyên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Đức Thắng - Tiên Lữ - Hải Hưng Đơn vị: C bộ - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Thanh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28 - 4 - 1972 Quê quán: Đức Xá - Đức Thọ - Hà Tĩnh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Phạm Văn Quang Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 18/3/1973 Quê quán: Khâm Đức - Đống Đa - Hà Nội Đơn vị: K5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Lê Đức Vinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/11/1973 Quê quán: Hương Sơn - Hương Sơn - Hà Tĩnh Đơn vị: C20 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Cường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tân Bình - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C14 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Đức Tín Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/4/1972 Quê quán: Q. Trung - Kiến Xương - Thái Bình Đơn vị: C7 - D512 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Phan Đức Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/7/1970 Quê quán: Thanh Dương - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: C13 - E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Phạm Văn Đức Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 27/1/1973 Quê quán: Số nhà 116 - Đức Cảnh - Hải Phòng Đơn vị: D3 - E101 - F325a An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Lê Đức Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Thiệu Long - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - E9 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Hồng Đức Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/11/1972 Quê quán: Thanh Hải - T. Hà - Hải Hưng Đơn vị: C12 - D512 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Văn Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 29/7/1972 Quê quán: Đông Hoá - Kim Bảng - Nam Hà Đơn vị: C2 - D4 - E24 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Đức Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Lập - Thu Cúc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/12/1972