Tìm thấy 286 hồ sơ cho “Triệu Đức Quản”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Đức Thạnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Đức Thạnh Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Võ Đức Tánh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/64 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 112 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  4. Văn Đức Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/70 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Triều, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 53 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  5. Đào Văn Đức Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 28/4/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Hoàng Đức Vĩnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: Chưa rõ Đơn vị: QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Lê Đức Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/4/1972 Quê quán: Hồng Kỳ - Xuân Thọ - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Lê Hồng Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1972 Quê quán: Lệ Thuỷ, Quảng Bình, Quảng Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Độ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Minh Đức Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 6/1972 Quê quán: Hà Nội, Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trần Văn Đức Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Nam Hà, Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Triệu Phong, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Mạc Đức Quang Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 20/11/1972 Quê quán: An Lâm - Nam Sách - Hải Hưng Đơn vị: B13 - D502 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Đức Quảng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Tiên cát - Việt Trì - Vĩnh Phú Đơn vị: C8 - D2 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Võ Bôn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Quế Sơn, Đức Dục, Đức Dục An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Nguyên, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Bùi Đức Duyên Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Phương Nam - Uông Bí - Quảng Ninh Đơn vị: C1 - D1 - E101 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Long, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Hoàng Đức Lọng Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 18/12/1969 Quê quán: Đông Giang - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Đức Sâm Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 10/1967 Quê quán: Đông Lễ - Đông Hà - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Phường Đông Lễ, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trần Đức Học Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 31/7/1972 Quê quán: Gio An - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Triệu Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio An, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Quang Đức Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/4/1972 Quê quán: Y La - Thị xã Tuyên Quang - Tuyên Quang Đơn vị: C1 - D397 - E203 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Ái, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Triệu Đức Quản Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1948 · Tân Lập - Thu Cúc - Thanh Sơn - Vĩnh Phú Hy sinh: 23/12/1972