Tìm thấy 147 hồ sơ cho “Trịnh Quốc Thạnh”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trịnh Văn Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/12/1979 Quê quán: Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 04/01/1972 Quê quán: Định Long - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Muộn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Yên - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Nhi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/11/1971 Quê quán: Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sự Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoà Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Vọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 09/01/1972 Quê quán: Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Vụ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Bái - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Mỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Vịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Văng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 04/09/1972 Quê quán: Thượng Minh - Nghĩa Xuân - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoả Minh Trịnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/5/1968 Quê quán: Nga Nhân - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Trình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 6/8/1972 Quê quán: Cẩm Sơn - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Phạm Duy Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1972 Quê quán: Tiên Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Trình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Xuân Phú - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Hiến Vân Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 30/1/1973 Quê quán: Ninh Xá - Thuận Thành - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Hiểu Sen Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1/4/1972 Quê quán: Yên Đường - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1974 Quê quán: Cẩm Tân - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Châu Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 11/1/1969 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Long Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/2/1969 Quê quán: Nga Đình - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Phan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1971 Quê quán: Hà lai - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Quốc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nam Sơn - Nà Vì - Bắc Thái Hy sinh: 14/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 95.77.08 bản đồ UTM 1/50.000
- Trịnh Quốc Thạnh Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1952 · Bắc Khoang- Nam Sơn- Na Rì Hy sinh: 14/06/1972 (93-77)08 Kon Tum