Tìm thấy 19 hồ sơ cho “Trịnh Đình Thiều”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Trịnh Đình Nhạn Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12.4.1975 Quê quán: Thiệu Thành - Thiệu Hóa - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  2. Trịnh Xuân Dinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 22/02/1979 Quê quán: Thiệu Lý - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: C7 - D5 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Đình Đẻn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Thiệu Trinh - Thiệu Hoá - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 05/10/1971 Quê quán: Tân Lập - Thiệu Hoá - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trịnh Đình Kháng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 24 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Đình Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/5/1951 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 57 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Đình Tráng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 25 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Đình Vệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/3/1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Thiệu hoá, Huyện Thiệu Hóa, Thanh Hóa Số mộ 71 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Đình Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1/1982 Quê quán: Yên Thọ - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trịnh Đình Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1/1982 Quê quán: Yên Thọ - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  11. Trịnh Đình Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/10/1971 Quê quán: Tân Lập - Thiệu Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trịnh Duy Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: đinh Tiến - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trịnh Duy Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: đinh Tiến - Thiệu Yên - Thanh Hoá Đơn vị: C18E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trịnh Ngọc Văn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/08/1978 Quê quán: Định Tăng - Thiệu Yên - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trịnh Ngọc Văn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/7/1978 Quê quán: Định Tăng - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trịnh Ngọc Cần Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/7/1982 Quê quán: Định Hòa - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trịnh Ngọc Cần Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 21/7/1982 Quê quán: Định Hòa - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Dương Văn Thiều Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/5/1968 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 16 · Khu A Xem chi tiết →
  19. Lê Xuân Thiếu úy Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 4/8/1974 An táng tại: NTLS xã Mỹ Trinh, Xã Mỹ Trinh, Huyện Phù Mỹ, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 9 · Khu B Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Đình Thiều Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1953 · Phấn Mễ- Phú Lương Hy sinh: 31/05/1972 (84-73)04 nghĩa trang D1 số 3