Trịnh Đình Thiều
| Năm sinh | 1953 |
|---|---|
| Quê quán | Phấn Mễ- Phú Lương |
| Ngày hy sinh | 31/05/1972 |
| Nơi hy sinh | Nam Kontum |
| Vị trí mộ | (84-73)04 nghĩa trang D1 số 3 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1038494]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Đình Thiều, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=31/05/1972, Quê quán=Phấn Mễ- Phú Lương, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Nam Kontum, Vị trí mộ=(84-73)04 nghĩa trang D1 số 3}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 18917 (số thứ tự 1038494).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Đình Thiều” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trịnh Đình Thiều” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
23 người cùng hy sinh ngày 31/05/1972
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Hoàng Văn Tiến
- Nguyễn Ngọc Phái
- Nguyễn Văn Gia
- Nguyễn Văn Gia
- Nguyễn Văn Hiên
- Hà Duy Soạn
- Hoàng Đình Chắt
- Chu Văn Đức
- Tạ Duy Hiền
- Nguyễn Văn Kiện
- Vũ Tiến Hành
- Nguyễn Văn Quân
- Hoàng Hữu Nhật
- Vũ Công Anh
- Nguyễn Tam Nghĩa
- Nguyễn Ngọc Chăng
- Bùi Xuân Tại
- Nguyễn Văn Tản
- Hoàng VănTiến
- Trịnh Ngọc Thiều
- Hoàng Thoòng
- Trần Văn Hòa
- Nguyễn Trương Khánh