Trịnh Ngọc Thiều

Năm sinh1953
Quê quánPhấn Mễ- Phú Lương- Băc Thái
Ngày hy sinh 31/05/1972

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1052514]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Ngọc Thiều, Năm sinh=1953, Ngày hy sinh=31/05/1972, Quê quán=Phấn Mễ- Phú Lương- Băc Thái, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=,}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 32937 (số thứ tự 1052514).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Ngọc Thiều” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Ngọc Thiều” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

23 người cùng hy sinh ngày 31/05/1972

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Hoàng Văn Tiến
  2. Trịnh Đình Thiều
  3. Nguyễn Ngọc Phái
  4. Nguyễn Văn Gia
  5. Nguyễn Văn Gia
  6. Nguyễn Văn Hiên
  7. Hà Duy Soạn
  8. Hoàng Đình Chắt
  9. Chu Văn Đức
  10. Tạ Duy Hiền
  11. Nguyễn Văn Kiện
  12. Vũ Tiến Hành
  13. Nguyễn Văn Quân
  14. Hoàng Hữu Nhật
  15. Vũ Công Anh
  16. Nguyễn Tam Nghĩa
  17. Nguyễn Ngọc Chăng
  18. Bùi Xuân Tại
  19. Nguyễn Văn Tản
  20. Hoàng VănTiến
  21. Hoàng Thoòng
  22. Trần Văn Hòa
  23. Nguyễn Trương Khánh