Tìm thấy 11 hồ sơ cho “Trịnh Xuân Hòa”.

  1. Trịnh Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 8 · Khu A 3 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Phục, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 143 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Xuân Hoà Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 1980 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 79 · Hàng 7 · Lô 2 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Xuân Hoà Năm sinh: 19/ Ngày hy sinh: 29/8/1977 An táng tại: NTLS Từ Liêm, Xã Tây Tựu, Quận Bắc Từ Liêm, Hà Nội Hàng 7 · Khu B Xem chi tiết →
  5. Trịnh Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Biên giới tỉnh Đồng Tháp, Xã Phú Thọ, Huyện Tam Nông, Đồng Tháp Số mộ 107 · Khu 7 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Xuân Hòa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/8/1980 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng A Xem chi tiết →
  7. Trịnh Xuân Hòa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/6/1975 Quê quán: Quỳnh Châu, Quỳnh Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  8. Trịnh Xuân Hòa Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 4/6/1975 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Quỳnh Lưu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  9. Trịnh Xuân Hòa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/08/1980 Quê quán: Giao Thiện - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D218 E686 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trịnh Xuân Hòa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/08/1980 Quê quán: Giao Thiện - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D218 E686 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trịnh xuân Hoàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/4/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 15 · Hàng 2 Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Xuân Hòa Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Văn Đức - Yên Thịnh - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 27/06/1969 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 29.500-79.300 Bản đồ UTM 1/50.000