Trịnh Xuân Hòa

Quê quánĐồi Ngang- Thanh Liên- Thanh Liêm- Nam Hà
Ngày hy sinh 9/9/1966
Vị trí mộ Quân Y E18

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1021001]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Xuân Hòa, Năm sinh=, Ngày hy sinh=24359, Quê quán=Đồi Ngang- Thanh Liên- Thanh Liêm- Nam Hà, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=, Vị trí mộ=Quân Y E18}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 1424 (số thứ tự 1021001).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Xuân Hòa” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Trịnh Xuân Hòa” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 9/9/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Đinh Du sinh 1948 · Đất Rờ Vanh- Văn Xuôi- H80- Kon Tum
  2. Phan Tiến Bẩy sinh 1941 · Đông Thọ- Thọ Thành- Yên Thành- Nghệ An
  3. Hồ Xuân Tình sinh 1939 · Vạn Yên- Yên Lãng- Vĩnh Phú
  4. Lê Văn Đệ sinh 1945 · Yên Trung- Bắc Phú- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  5. Trần Cát (Vinh) sinh 1930 · Đông Thuận- Phổ Vinh- Đức Phổ- Quảng Ngãi
  6. Nguyễn Khắc Chấm sinh 1941 · Trần Xá- Nam Hưng- Nam Sách- Hải Hưng
  7. Đàm Văn Choang sinh 1940 · Hòa Trung- Phục Hòa-
  8. Đàm Văn Thoáng sinh 1940 · Hòa Chung- Phục Hòa-