Hồ Xuân Tình

Năm sinh1939
Quê quánVạn Yên- Yên Lãng- Vĩnh Phú
Ngày hy sinh 9/9/1966
Nơi hy sinhXóm 4 cũ, Gia Lai
Vị trí mộ Bệnh xá ông Xuân VQ5

Nguyên văn trong sổ

[Mã: 1023431]: Lietsi {Họ tên=Hồ Xuân Tình, Năm sinh=1939, Ngày hy sinh=24359, Quê quán=Vạn Yên- Yên Lãng- Vĩnh Phú, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Xóm 4 cũ, Gia Lai, Vị trí mộ=Bệnh xá ông Xuân VQ5}

Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 3854 (số thứ tự 1023431).

Tra tiếp bên kho phần mộ

Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Hồ Xuân Tình” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:

→ Tìm “Hồ Xuân Tình” trong kho phần mộ

Khi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinhvùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.

8 người cùng hy sinh ngày 9/9/1966

Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.

  1. Trịnh Xuân Hòa Đồi Ngang- Thanh Liên- Thanh Liêm- Nam Hà
  2. Đinh Du sinh 1948 · Đất Rờ Vanh- Văn Xuôi- H80- Kon Tum
  3. Phan Tiến Bẩy sinh 1941 · Đông Thọ- Thọ Thành- Yên Thành- Nghệ An
  4. Lê Văn Đệ sinh 1945 · Yên Trung- Bắc Phú- Đa Phúc- Vĩnh Phú
  5. Trần Cát (Vinh) sinh 1930 · Đông Thuận- Phổ Vinh- Đức Phổ- Quảng Ngãi
  6. Nguyễn Khắc Chấm sinh 1941 · Trần Xá- Nam Hưng- Nam Sách- Hải Hưng
  7. Đàm Văn Choang sinh 1940 · Hòa Trung- Phục Hòa-
  8. Đàm Văn Thoáng sinh 1940 · Hòa Chung- Phục Hòa-