Tìm thấy 30 hồ sơ cho “Trịnh Văn Thành”.

  1. Trịnh Văn Thạnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 17/04/1975 Quê quán: Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: D1 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Thành Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 19/2/1987 Quê quán: Thái Hoà - NghĩaĐàn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thị Xã Thái Hòa, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Hồng - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Thanh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 19/2/1975 Quê quán: Thanh Hải - Thanh Liêm - Nam Hà Đơn vị: C6D8E66 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thôn Ngọc Kinh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/1/1973 Quê quán: Yên Hồng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 08/09/1966 Quê quán: Thành Công - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Thành Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/2/1987 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C24 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Thanh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/9/1966 Quê quán: Thành Công - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 7/11/1972 Quê quán: Vân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 2 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Thành Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1949 · Tam Thuấn- Phúc Thọ- Hà Tây Hy sinh: 16/03/1971
  2. Trịnh Văn Thanh Danh sách liệt sĩ Nghĩa trang xã Hải Thượng Sinh 1954 · Vân Khê- Yên Lãng- Vĩnh Phú Hy sinh: 15/1/1973 Lô 4 Số 153