Tìm thấy 7 hồ sơ cho “Trịnh Văn Tính”.
- Trịnh Văn Tỉnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/5/1963 An táng tại: Huyện Giá Rai, Huyện Giá Rai, Bạc Liêu Số mộ 1 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/12/1969 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T65 · Hàng 6 · Lô 1 · Khu K Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tính Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1/1952 An táng tại: NTLS xã Trung Sơn, Xã Trung Sơn, Huyện Gio Linh, Quảng Trị Số mộ 66 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tính Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 12/1969 An táng tại: Nghĩa trang xã Thạch Xá, Xã Thạch Xá, Huyện Thạch Thất, Hà Nội Số mộ 12 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tỉnh Năm sinh: 1910 Ngày hy sinh: 8/3/1949 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M7 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tính Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 01/05/1952 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tính Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 5/1/1952 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 3 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Văn Tính C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Từ Thuận, Vân Từ, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Trịnh Văn Tính C05 B3 Gia Lai — 478 liệt sĩ Sinh 1946 · Từ Thuận, Vân Từ, Phú Xuyên, Hà Tây Hy sinh: 02/4/1966 Mai táng ban đầu: ,
- Trịnh Văn Tĩnh Nghĩa trang Đồi 45 — 432 liệt sĩ Sinh 1949 · Phùng Xá, Thạch Thất, Hà Tây Hy sinh: 14/12/1969 Mai táng ban đầu: , Hàng 2; Ô 2; Số 12; Khối 0