Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Trịnh Thanh”.

  1. Trịnh Thanh Kim Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trịnh Thành Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/02/1975 Quê quán: Khánh Cứ - Yên Khánh - Ninh Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trịnh Thanh Oai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/5/1969 Quê quán: Châu Sơn - Phú Xuyên - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1980 Quê quán: Quế Phú - Quế Sơn - Đà Nẵng Đơn vị: C22 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  5. Trịnh Thành Công Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 13/02/1975 Quê quán: Khánh Cứ - Yên Khánh - Ninh Bình Đơn vị: H23 C5 D5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  6. Trịnh Thanh Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/2/1979 Quê quán: Thọ Lập - Thọ Tâm - Thanh Hoá Đơn vị: C10 D5 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trịnh Thanh Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1/1980 Quê quán: Quế Phú - Quế Sơn - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: C22 - E96 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trịnh Thanh Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/04/1975 Quê quán: Tiên Yên - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Trịnh Thanh Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/04/1975 Quê quán: Tiên Yên - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  10. Trịnh Thành Quang (T Long) Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Láng Gò - Tân Biên - Tây Ninh Đơn vị: AB4 - Cục Quân báo - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Xuân Thanh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Lý, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 01/03/1972 Mai táng ban đầu: (29-04)09 Đắc Tô 1/50000 Hàng 54; Ô 4; Số 960; Khối 0
  2. Trịnh Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nguyễn Huệ - Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/8/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.92.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trịnh Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hổ Đàm - Thiệu Lý - Thiệu Góa - Thanh Hóa Hy sinh: 3/1/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 29.04.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Mảnh Đăk Tô
  4. Trịnh Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Bình - Yên Mô - NInh Bình Hy sinh: 16/03/1971
  5. Trịnh Quốc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nam Sơn - Nà Vì - Bắc Thái Hy sinh: 14/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 95.77.08 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 18 người trong các danh sách