Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Trịnh Thanh”.

  1. Trịnh Thanh Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/4/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 16 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Thanh Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/9/1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Bình Dương, Xã Bình Dương, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 6 · Hàng 16 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Thanh Rớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Cái Nước, Thị trấn Cái Nước, Huyện Cái Nước, Cà Mau Số mộ 6 · Hàng H4 · Lô Ô14 · Khu B Xem chi tiết →
  4. Trịnh Thành Quan Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/2/1971 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M23 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Thành Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/10/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Huyện Đầm Đơi, Thị trấn Đầm Dơi, Huyện Đầm Dơi, Cà Mau Số mộ 12 · Khu B Xem chi tiết →
  6. Trịnh Thành Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sỹ Thành phố, Phường Long Bình, Quận 9, Hồ Chí Minh Khu M17 Xem chi tiết →
  7. TRịnh Thanh Bân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Hà trung, Xã Hà Bình, Huyện Hà Trung, Thanh Hóa Xem chi tiết →
  8. Trịnh Thanh Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/4/1976 An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ tỉnh TG, Xã Trung An, Thành Phố Mỹ Tho, Tiền Giang Hàng K Xem chi tiết →
  9. Trịnh Thanh Nền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/04/1979 Quê quán: Hưng Yên, Hưng Yên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trịnh thanh Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/7/1985 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Vị xuyên, Thị Trấn Vị Xuyên, Huyện Vị Xuyên, Cao Bằng Số mộ 6 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Thanh Nền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/04/1979 Quê quán: Hải Hưng, Hải Hưng Đơn vị: F 75 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Trình Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1965 Quê quán: Cẩm Xuyên, Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Đơn vị: F3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hoài Nhơn, tỉnh Bình Định Xem chi tiết →
  13. Trịnh Thanh Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/12/1979 Quê quán: Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  14. TRỊNH THANH LIÊM Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  15. TRỊNH THANH LIÊM Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  16. Trịnh Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  17. Trịnh Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Phú - Tam Kỳ - Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Tam Phú, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  18. Trịnh Thanh Oai Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 15/05/1969 Quê quán: Châu Sơn - Phú Xuyên - Hà Tây An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh Thanh Tâm Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 13/02/1979 Quê quán: Thọ Lập - Thọ Tâm - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trịnh Thanh Kim Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 18/12/1972 Quê quán: Thiệu Giang - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: NB An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →

Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Xuân Thanh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Lý, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 01/03/1972 Mai táng ban đầu: (29-04)09 Đắc Tô 1/50000 Hàng 54; Ô 4; Số 960; Khối 0
  2. Trịnh Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nguyễn Huệ - Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/8/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.92.09 Bản đồ UTM 1/50.000
  3. Trịnh Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hổ Đàm - Thiệu Lý - Thiệu Góa - Thanh Hóa Hy sinh: 3/1/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 29.04.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Mảnh Đăk Tô
  4. Trịnh Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Bình - Yên Mô - NInh Bình Hy sinh: 16/03/1971
  5. Trịnh Quốc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nam Sơn - Nà Vì - Bắc Thái Hy sinh: 14/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 95.77.08 bản đồ UTM 1/50.000
→ Xem cả 18 người trong các danh sách