Tìm thấy 70 hồ sơ cho “Trịnh Thanh”.
- Trịnh Thành Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 10/4/1969 An táng tại: TT Nam Phước, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/01/1989 Quê quán: An lạc - Tân Yên - Bình Dương An táng tại: NTLS Tân Biên, Tây Ninh 3556 Xem chi tiết →
- Trịnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1972 An táng tại: huyện Tuy An, Thị trấn Chí Thạnh, Huyện Tuy An, Phú Yên Số mộ 19 · Hàng 2 · Lô I · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Thành Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 16/10/1966 An táng tại: Tỉnh Bình Thuận, Xã Hồng Sơn, Huyện Hàm Thuận Bắc, Bình Thuận Số mộ 21 · Hàng 27 · Khu N1 Xem chi tiết →
- Trịnh Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: NTLS xã Hoài Châu Bắc, Xã Hoài Châu Bắc, Huyện Hoài Nhơn, Bình Định Số mộ 4 · Hàng 24 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/01/1989 Quê quán: Bình Dương, Bình Dương An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/01/1989 Quê quán: An lạc - Tân Yên - Bình Dương Đơn vị: D7 E16 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1969 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 4 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Thanh Long Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 19/8/2001 An táng tại: Ea Kar, Huyện Ea Kar, Đắk Lắk Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Thanh Chương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1980 An táng tại: xã Quảng tùng, Huyện Bố Trạch, Quảng Bình Số mộ 73 Xem chi tiết →
- Trịnh Thanh Hy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/2/1966 An táng tại: Huyện Thanh Chương, Huyện Thanh Chương, Nghệ An Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Thanh Liêm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/2/1964 An táng tại: Hà Tu, Thành Phố Hạ Long, Quảng Ninh Hàng 5 · Lô A Xem chi tiết →
- Trịnh Thanh Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/6/1961 An táng tại: huyện Chợ Mới, Huyện Chợ Mới, An Giang Lô 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Thanh Xô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Huyện Đức Thọ, Huyện Đức Thọ, Hà Tĩnh Số mộ 435 · Lô 9 · Khu D Xem chi tiết →
- Trịnh Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 365 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Thanh Bình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/1/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng G · Lô 121 · Khu A10 Xem chi tiết →
- Trịnh Thanh Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/1/1965 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng G · Lô 97 · Khu B8 Xem chi tiết →
- Trịnh Thanh Nền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đoàn Kết, Xã Đoàn Kết, Huyện Thanh Miện, Hải Dương Số mộ 38 Xem chi tiết →
- Trịnh Thanh Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/7/1987 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 2 · Hàng U · Lô 193 · Khu A15 Xem chi tiết →
- Trịnh Thanh Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 4 · Lô 195 · Khu B15 Xem chi tiết →
Còn 18 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Xuân Thanh E400 Đặc Công — 172 liệt sĩ Sinh 1952 · Thiệu Lý, Thiệu Hóa, Thanh Hóa Hy sinh: 01/03/1972 Mai táng ban đầu: (29-04)09 Đắc Tô 1/50000 Hàng 54; Ô 4; Số 960; Khối 0
- Trịnh Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Nguyễn Huệ - Kỳ Xuân - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Hy sinh: 4/8/1971 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 22.92.09 Bản đồ UTM 1/50.000
- Trịnh Xuân Thành Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Hổ Đàm - Thiệu Lý - Thiệu Góa - Thanh Hóa Hy sinh: 3/1/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 29.04.09 Bản đồ UTM 1/50.000 Mảnh Đăk Tô
- Trịnh Xuân Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1944 · Yên Bình - Yên Mô - NInh Bình Hy sinh: 16/03/1971
- Trịnh Quốc Thanh Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1952 · Nam Sơn - Nà Vì - Bắc Thái Hy sinh: 14/06/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ 95.77.08 bản đồ UTM 1/50.000