Tìm thấy 6 hồ sơ cho “Trịnh Quang Nhã”.

  1. Trịnh Quang Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
  2. Trịnh Quang Nhậm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1972 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Xã Hải Thượng, Huyện Hải Lăng, Quảng Trị Số mộ 165 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Quang Nhàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/8/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sỹ Huyện Quảng xương, Xã Quảng Ninh, Huyện Quảng Xương, Thanh Hóa Số mộ 33 · Hàng 2 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Quang Nhậm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1972 Quê quán: Đông Hải- An Hải- Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: NTLS xã Hải Thượng, Vị trí mộ= Lô 11 Số 165 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Quang Nhậm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đông Hải - An Hải - Hải Phòng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Trịnh Quang Nhậm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 27/1/1972 Quê quán: Đông Hải - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Quang Nhã Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam Sinh 1941 · Xóm Tây- Lương Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc Hy sinh: 11/8/1967 (14-88)02 đồi 890, Kon Tum