Trịnh Quang Nhã
| Năm sinh | 1941 |
|---|---|
| Quê quán | Xóm Tây- Lương Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc |
| Ngày hy sinh | 11/8/1967 |
| Nơi hy sinh | Đồi 890 (Ngọc Do Lang) Kon Tum |
| Vị trí mộ | (14-88)02 đồi 890, Kon Tum |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1024991]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Quang Nhã, Năm sinh=1941, Ngày hy sinh=24695, Quê quán=Xóm Tây- Lương Sơn- Lục Ngạn- Hà Bắc, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Đồi 890 (Ngọc Do Lang) Kon Tum, Vị trí mộ=(14-88)02 đồi 890, Kon Tum}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 5414 (số thứ tự 1024991).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Quang Nhã” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trịnh Quang Nhã” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
60 người cùng hy sinh ngày 11/8/1967
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Trịnh Văn Lịch sinh 1948 · Cù Vân- Đại Từ
- Nguyễn Văn Duyệt Nam Phong- Nam Trực- Nam Hà
- Chu Kim Thanh sinh 1943 · Đặng Xá- Văn Xá- Kim Bảng- Nam Hà
- Nguyễn Tiến Phao sinh 1942 · An Bài- Đồng Du- Bình Lục- Nam Hà
- Phạm Xuân Thanh sinh 1942 · Cộng Hòa- Vũ Bản- Nam Hà
- Nguyễn Văn Giá sinh 1938 · Nam Long- Nam Trực- Nam Hà
- Hoàng Văn Minh sinh 1947 · Hùng Quốc- Trà Lĩnh- Cao Bằng
- Nguyễn Văn Sung sinh 1941 · Việt Thắng Việt Tiến- Lục Nam- Hà Bắc
- Ngô Trọng Đối sinh 1938 · Tân Sơn- Tân Dũng- Lạng Giang- Hà Bắc
- Đỗ Danh Cỏn sinh 1949 · Thái Trì- Lâm Thao- Gia Lương- Hà Bắc
- Nguyễn Đình Kính sinh 1941 · Tiên Hưng- Lục Nam- Hà Bắc
- Đỗ Văn Tác sinh 1942 · Mỹ Lộc- Cao Đức- Gia Lương- Hà Bắc
- Dương Danh Xuân sinh 1942 · Hòa Quang- Trường Giang- Tiên Sơn- Hà Bắc
- Nguyễn Duyên sinh 1941 · Số 122- Đường Hà Nội- Khu Hồng Bàng- Hải Phòng
- Nguyễn Văn Linh sinh 1936 · Công Xuân- Khai Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
- Nguyễn Trí Tuệ sinh 1947 · Đông Yên- Diễn Bích- Diễn Châu- Nghệ An
- Nguyễn Minh Sơn sinh 1944 · Nghi Thức- Nghi Lộc- Nghệ An
- Nguyễn Thiện Lâm sinh 1945 · Vĩnh Sơn- Anh Sơn- Nghệ An
- Phạm Anh Tuất sinh 1945 · Hòa Sơn- Hòa Cường- Hòa Vang- Quảng Nam
- Nguyễn Văn Tình sinh 1941 · Lô Giang- Tiên Hưng- Thái Bình
- Lê Tìm Chí sinh 1945 · Quang Bình- Kiến Xương- Thái Bình
- Đinh Văn Tạ sinh 1947 · Xuân Phong- Nam Thắng- Tiền Hải- Thái Bình
- Nguyễn Văn Khuy sinh 1945 · Tam Điệp- Duyên Hà- Thái Bình
- Lê Xuân Khiêu sinh 1943 · Phả La- Thái Hưng- Hưng Nhân- Thái Bình
- Nguyễn Năng Trạch sinh 1947 · Võ Ngãi- Tam Quan- Thư Trì- Thái Bình
- Phạm Văn Vân sinh 1945 · Cộng Hòa- Bắc Sơn- Tiên Hưng- Thái Bình
- Vũ Xuân Hoàng sinh 1946 · Xóm 8- Nam Thịnh- Tiền Hải- Thái Bình
- Trần Ngọc Toán sinh 1941 · Thượng Hiền- Kiến Xương- Thái Bình
- Giang Văn Mẫn sinh 1945 · Thái Đô- Thái Ninh- Thái Bình
- Nguyễn Đức Kiện Hiệp Khởi- Đông Tiến- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Đức Kiện Hiệp Khối- Đồng Tiến- Đông Sơn- Thanh Hóa
- Bùi Công Hủy sinh 1944 · Quảng Hòa- Quảng Xương- Thanh Hóa
- Nguyễn Bách Xu sinh 1942 · Trường Trung- Nông Cống- Thanh Hóa
- Hoàng Đình Kiềm sinh 1946 · Đồng Định- Tân Lộc- Hậu Lộc- Thanh Hóa
- Mai Đình Lạc Nga Yên- Nga Sơn- Thanh Hóa
- Đỗ Ngọc Liêm sinh 1944 · Phong Văn- Hà Phong- Hà Trung- Thanh Hóa
- Nguyễn Đình Công sinh 1945 · Đông Sơn- Triệu Sơn- Thanh Hóa
- Nguyễn Văn Chuân (Chủng) sinh 1947 · Tân Khối Tam- Hóc Môn- Gia Định
- Bùi Ngọc Giản sinh 1943 · 97 Cầu Giấy- Gia Lâm- Hà Nội
- Lê Đức Vọng sinh 1939 · Khu 5- Tiến Bộ- Đông Anh- Hà Nội
- Nguyễn Văn Thạo sinh 1945 · Văn Xá- Phú Thủy- Lệ Thủy- Quảng Bình
- Đinh Ngọc Ánh sinh 1947 · Hóa Tiến- Minh Hóa
- Nguyễn Văn Châm sinh 1947 · Hợp Thịnh- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Phạm Văn Chỏm sinh 1942 · Hà Trì- Bình Dương- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Nguyễn Hữu Phẩm sinh 1934 · Hạ Lộc- Lam Sơn- Đa Phúc- Vĩnh Phú
- Trần Đình Cử sinh 1948 · Thuỵ Điền- Tân Lập- Lập Thạch- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Xướng sinh 1946 · Hạ Túc- Kim Xá- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Nguyễn Duy Áp sinh 1946 · Bồ Sao- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Đỗ Huy Dần sinh 1946 · An Hạ- Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Phạm Dương Diện sinh 1943 · Hậu Lộc- Vĩnh Linh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Định sinh 1945 · Phượng Lân- Việt Xuân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Nguyễn Gia Bội sinh 1939 · An Lão- Vĩnh Thịnh- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Lê Văn Nhân sinh 1947 · Thượng Tường- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Nguyễn Phùng Huê sinh 1944 · Hậu Lộc- (Vĩnh Lĩnh)-Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Trần Đình Lưởng sinh 1937 · Việt Xuân- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Đào Trọng Luân sinh 1948 · Phương Lân- An Hoà- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Trần Văn Tư sinh 1943 · Xuân Dục Đông- Xuân Minh- Đa Phúc- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Tống sinh 1945 · Yên Ninh- Hiền Ninh- Kim Anh- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Tiếp sinh 1938 · Hoàng Lâu- Tam Dương- Vĩnh Phú
- Nguyễn Văn Ty sinh 1945 · Hải Lưu- Lập Thạch- Vĩnh Phú