Tìm thấy 2 hồ sơ cho “Trịnh Đức Dục”.
- Trịnh Đức Dục Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 22/6/1969 An táng tại: An Khê, Thị xã An Khê, Gia Lai Số mộ 0 · Hàng 0 Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Dực Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/6/1979 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng N · Lô 167 · Khu A13 Xem chi tiết →
Còn 4 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Hữu Dực E40 K32 D32 — 215 liệt sĩ Sinh 1945 · Định Tân, Yên Định, Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1970 Mai táng ban đầu: (948.100-67.500) ô 6, mộ 1, bản đồ Đắc Su 1/50000
- Trịnh Đức Dục Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1937 · Cần Mơ - Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Hy sinh: 22/06/1969 Mai táng ban đầu: Ấp Pờ Ra Mái, khu 6 - Gia Lai
- Trịnh Đình Đức Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1950 · Tế Độ - Tế Nông - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 6/2/1972 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 71.19.04 Chư Pao bản đồ UTM 1/50.000
- Trịnh Hữu Dực Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Đinh Tân - Yên Định - Thanh Hóa Hy sinh: 28/11/1970 Mai táng ban đầu: Tọa độ: 40.500-65.200-05 mộ 1 mảnh Đăk Xút bản đồ UTM 1/50.000