Tìm thấy 29 hồ sơ cho “Trịnh Đức Chi”.

Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.

  1. Đoàn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 185 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Chí Sa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/7/1966 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 162 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Thị Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/4/1969 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 254 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Văn Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 349 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  5. Võ Chí Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1971 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 252 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  6. Võ Thiện Chiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/6/1968 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 345 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  7. Đoàn Ngọc Chi Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 9/9/1967 An táng tại: Duy Trinh, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 38 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Thành Nam Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 18/02/1980 Quê quán: Long Thạnh Mỹ - Thủ Đức - Hồ Chí Minh Đơn vị: C Trinh sát E117 QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  9. Võ Văn Khăm Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 10/5/1946 Quê quán: Cần Giuộc, Long An, Long An Đơn vị: Trinh sát An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ quận Thủ Đức, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Đức Chi Danh sách 15.023 liệt sĩ Quân đoàn 3 Sinh 1943 · Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Hy sinh: 17/11/1967 Mai táng ban đầu: Mộ số 2 - Ngọc Rinh