Tìm thấy 38 hồ sơ cho “Trịnh Đình Giáo”.
Không có ai trùng họ tên, đây là kết quả tìm theo nghĩa trang, quê quán và đơn vị.
- Trịnh Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Định Hưng - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Giao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/12/1972 Quê quán: Định Hưng - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: C2 E147 F321 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1969 Quê quán: Giao Linh - Giao Thụy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E55 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1965 Quê quán: Giao Linh - Giao Trung - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E 5 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Luận Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Giao Xuân, Xã Giao Xuân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 102 · Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Nguyễn Xuân Trịnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 10/1970 An táng tại: Giao Lâm, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 109 · Hàng 10 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1/1973 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Trịnh Cao Tợi Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 3/1975 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Trịnh Gia Lai Năm sinh: 1974 Ngày hy sinh: 11/1994 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 34 Xem chi tiết →
- Trịnh Hồng Luận Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1970 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Trịnh Ngọc Huấn Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 3 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Phức Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Xã Giao Thiện, Xã Giao Thiện, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 62 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Mừng Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 7/1967 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Dung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/1968 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Khản Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Xã Giao Hải, Xã Giao Hải, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 8 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Liên Năm sinh: 1927 Ngày hy sinh: 4/1954 An táng tại: Xã Giao Thanh, Xã Giao Thanh, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 5 · Hàng 2 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Ly Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/1982 An táng tại: Xã Giao Châu, Xã Giao Châu, Huyện Giao Thủy, Nam Định Số mộ 28 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Minh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1972 An táng tại: Xã Giao Tiến, Xã Giao Tiến, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Nguyên Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/1972 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Ngọc Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Xã Giao Tân, Xã Giao Tân, Huyện Giao Thủy, Nam Định Xem chi tiết →
Còn 1 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.