Trịnh Đình Giáo
| Năm sinh | 1952 |
|---|---|
| Quê quán | Xuân Cường- Thọ Xuân- Thanh Hóa |
| Ngày hy sinh | 22/02/1970 |
| Nơi hy sinh | Buôn Plei H6, Đắc Lắc |
| Vị trí mộ | (91-95) H6 |
Nguyên văn trong sổ
[Mã: 1036017]: Lietsi {Họ tên=Trịnh Đình Giáo, Năm sinh=1952, Ngày hy sinh=22/02/1970, Quê quán=Xuân Cường- Thọ Xuân- Thanh Hóa, Đơn vị=, Cấp bậc=, Nghĩa trang=Buôn Plei H6, Đắc Lắc, Vị trí mộ=(91-95) H6}
Nguồn: Danh sách liệt sĩ chiến trường Tây Nguyên và Tây Nam, do Chưa ghi rõ cơ quan cung cấp lập · dòng 16440 (số thứ tự 1036017).
Tra tiếp bên kho phần mộ
Danh sách này không cho biết phần mộ nằm ở đâu. Bấm vào đây để tìm tên “Trịnh Đình Giáo” trong kho phần mộ, rồi tự đối chiếu:
→ Tìm “Trịnh Đình Giáo” trong kho phần mộKhi đối chiếu, xin xem kỹ ngày hy sinh và vùng đất. Trùng họ tên, trùng cả năm sinh và năm hy sinh vẫn rất thường là hai người khác nhau — nhất là khi nơi mai táng ban đầu ở một miền, còn nghĩa trang lại ở miền khác.
9 người cùng hy sinh ngày 22/02/1970
Cùng ngày, cùng đơn vị — gần như là cùng một trận đánh. Khi dấu vết của người mình tìm đã đứt, đồng đội cùng ngày là hướng lần tiếp: xem họ được quy tập về nghĩa trang nào, gia đình họ đã tìm được đến đâu.
- Lương Văn Lý sinh 1946 · Đà Bút- Phong Nậm- Trùng Khánh- Cao Bằng
- Đinh Nơch sinh 1940 · A5- Huyện 7- Gia Lai
- Thân Văn Tuyết sinh 1946 · Mỹ Hà- Lạng Giang- Hà Bắc
- Lê Thế Sĩ sinh 1945 · Thiệu Định- Thiệu Hóa- Thanh Hóa
- Nguyễn Xuân Thảo sinh 1944 · Hợp Đồng- Hương Minh- Hương Khê
- Phùng Văn Điệp sinh 1948 · Thôn Nội- Yên Bình- Vĩnh Tường- Vĩnh Phú
- Vương Văn Viên sinh 1949 · Yên Mỹ- Bình Yên- Thạch Thất- Hà Tây
- Hồ Đức Đại sinh 1947 · Hưng Đào- Hưng Nguyên- Nghệ An
- Phạm Văn Bờm sinh 1946 · Trường Yên- Gia Khánh- Ninh Bình