Tìm thấy 6.245 hồ sơ cho “Trịnh”.

  1. Trịnh Đình Trừng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 15/5/1969 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 59 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Đình Tân Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 24/8/1969 An táng tại: Song Hồ, Xã Song Hồ, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 41 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Đình Yêm Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 147 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Đình Đam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  5. Trịnh Đình Đam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trịnh Đình Điển Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 11/12/1970 An táng tại: Song Giang, Xã Song Giang, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 76 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Đình Đạo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1975 An táng tại: Nghĩa trang Lê Lợi, Thành phố Bắc Giang, Bắc Giang Xem chi tiết →
  8. Trịnh Đình Đậu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trịnh Đăng Hệ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 15 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Đăng Hệ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 95 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Đăng Ninh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 101 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Đăng Xuyền Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 7/5/1971 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 63 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Đăng Đềnh Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 1953 An táng tại: Yên Phú, Xã Yên Phú, Huyện Yên Mỹ, Hưng Yên Số mộ 138 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Đại Châu Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 17/12/1970 An táng tại: Bình Định, Xã Bình Định, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Đắc Diên Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Phù Lương, Xã Phù Lương, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 10 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Đắc Hiẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/10/1972 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H2 · Hàng C2 · Lô Đông Xem chi tiết →
  17. Trịnh Đắc Hiẻn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Trịnh Đắc Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/2/1968 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H3 · Hàng C5 · Lô Đông Xem chi tiết →
  19. Trịnh Đắc Hợi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/11/1967 An táng tại: Đồng Thái, Xã Đồng Thái, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Trịnh Đắc Khá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/7/1967 An táng tại: Hoà Bình, Xã Hoà Bình, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Số mộ H3 · Hàng C2 · Lô Đông Xem chi tiết →

Còn 1.603 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
  4. Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
→ Xem cả 1.603 người trong các danh sách