Tìm thấy 6.245 hồ sơ cho “Trịnh”.

  1. Trịnh Văn Sửng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/12/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 12 · Hàng 6 · Khu C1 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Thiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Cường, Xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 49 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Sơn, Xã Thanh Sơn, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Thiện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Mỹ Đức, Xã Mỹ Đức, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Thuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thái Sơn, Xã Thái Sơn, Huyện Kinh Môn, Hải Dương Số mộ 32 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Thuấn Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Trừng Xá, Xã Trừng Xá, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 56 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1972 An táng tại: Hồ Cỏ, Xã Thạnh Hải, Huyện Thạnh Phú, Bến Tre Số mộ 23 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Thìn Năm sinh: 1917 Ngày hy sinh: 24/11/1953 An táng tại: Quảng Phú, Xã Quảng Phú, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 64 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Thích Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/1/1973 An táng tại: Cách Bi, Xã Cách Bi, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Thích Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Thông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Yết Kiêu, Xã Yết Kiêu, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 98 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Thưởng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 5/1975 An táng tại: Đồng Hoá, Xã Đồng Hóa, Huyện Kim Bảng, Hà Nam Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Thưởng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 19/4/1951 An táng tại: Yên Trung, Xã Yên Trung, Huyện Yên Phong, Bắc Ninh Số mộ 22 · Hàng 5 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 2 · Hàng 2 · Khu B3 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/04/1975 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Thớm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 27 · Hàng 6 · Khu C Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/4/1971 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 1 · Hàng U · Lô 79 · Khu B6 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Tiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1966 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Toàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/11/1972 An táng tại: Bát Trang, Xã Bát Trang, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Trại Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1.603 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
  4. Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
→ Xem cả 1.603 người trong các danh sách