Tìm thấy 6.244 hồ sơ cho “Trịnh”.

  1. Trịnh Văn Quá Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 1947 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Quân Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 16/11/1979 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Quý Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 3/6/1966 An táng tại: Tiên Tân, Xã Tiên Tân, Huyện Duy Tiên, Hà Nam Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Quých Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/1/1968 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 26 · Hàng 2 · Khu C1 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Quỳnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Thuỷ, Xã Thanh Thủy, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 7 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Ra Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/8/1970 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 8 · Hàng 1 · Lô 37 · Khu ATC Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Ranh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1961 An táng tại: Quang Trung, Xã Quang Trung, Huyện An Lão, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Ro Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1970 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 14 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Rớt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/3/1966 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 7 · Hàng U · Lô 179 · Khu B14 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Rở Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1969 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 9 · Hàng 3 · Lô 3 · Khu B Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Sao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1970 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 6 · Hàng E · Lô 120 · Khu A10 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Sâm Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 24/2/1974 An táng tại: Mỹ Hương, Xã Mỹ Hương, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 126 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Sĩ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1967 An táng tại: Tân Phong, Xã Tân Phong, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 52 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thanh Cường, Xã Thanh Cường, Huyện Thanh Hà, Hải Dương Số mộ 36 Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Sạch Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/1/1985 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 5 · Hàng 7 · Khu B1 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Sập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/12/1949 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Sập Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Sẵn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 1978 An táng tại: Liêm Túc, Xã Liêm Túc, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Sử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/11/1967 An táng tại: Ba Tri, Xã An Thủy, Huyện Ba Tri, Bến Tre Số mộ 15 · Hàng 6 · Khu C1 Xem chi tiết →

Còn 1.603 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
  4. Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
→ Xem cả 1.603 người trong các danh sách