Tìm thấy 6.244 hồ sơ cho “Trịnh”.

  1. Trịnh Thị Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1973 An táng tại: Bến Tre, Xã Hữu Định, Huyện Châu Thành, Bến Tre Số mộ 3 · Hàng 1 · Lô 19 · Khu A Xem chi tiết →
  2. Trịnh Thị Dục Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1977 An táng tại: Đồng Tâm, Xã Thiết Ống, Huyện Bá Thước, Thanh Hóa Số mộ 86 · Hàng 6 · Lô i Xem chi tiết →
  3. Trịnh Thị Lề Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/3/1948 An táng tại: Tiên Thanh, Xã Tiên Thanh, Huyện Tiên Lãng, Hải Phòng Xem chi tiết →
  4. Trịnh Thị Lời Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1969 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng A · Lô 66 · Khu B6 Xem chi tiết →
  5. Trịnh Thị Phố Năm sinh: 1922 Ngày hy sinh: 23/2/1952 An táng tại: An Nội, Xã An Nội, Huyện Bình Lục, Hà Nam Xem chi tiết →
  6. Trịnh Thị Tư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS Xã Hồ Đắc Kiện, Huyện Mỹ Tú, Sóc Trăng Xem chi tiết →
  7. Trịnh Thị Tốt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Đông Cứu, Xã Đông Cứu, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 68 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Thị Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/9/1968 An táng tại: Thị xã Hà Tĩnh, Thành phố Hà Tĩnh, Hà Tĩnh Xem chi tiết →
  9. Trịnh Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/7/1953 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Trịnh Thị Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Trịnh Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang Liệt sĩ Hội An, Huyện Tiên Phước, Quảng Nam Số mộ 32 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Tiến Dũng Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 3/1/1975 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 14 · Hàng cột 6 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Tiến Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 143 Xem chi tiết →
  14. Trịnh Tiến Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  15. Trịnh Tiến Khởi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trịnh Trọng Duyệt Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Trọng Phong Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 11/4/1950 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Trọng Tề Năm sinh: 1905 Ngày hy sinh: 1948 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 28 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Tuấn Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/12/1979 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 334 · Hàng 17 · Khu 1 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Tấn Quang Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/6/1968 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng C · Lô 157 · Khu A13 Xem chi tiết →

Còn 1.603 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
  4. Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
→ Xem cả 1.603 người trong các danh sách