Tìm thấy 6.244 hồ sơ cho “Trịnh”.

  1. Trịnh Duy Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 11/1980 An táng tại: Nam Mỹ, Xã Nam Mỹ, Huyện Nam Trực, Nam Định Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  2. Trịnh Duy Giàng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/8/1971 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 82 · Hàng 15 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Duy Miễn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 22/7/1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Bình Định, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 521 · Hàng 28 · Khu 3 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Duy Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trịnh Duy Sự Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/2/1953 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 100 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  6. Trịnh Duy Tiến Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 5/1980 An táng tại: Bạch Long, Xã Bạch Long, Huyện Giao Thủy, Nam Định Hàng 6 · Lô 2 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Duy Tụng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1953 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 17 · Hàng 7 Xem chi tiết →
  8. Trịnh Duy ấp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 13/3/1953 An táng tại: Giang Sơn, Xã Giang Sơn, Huyện Gia Bình, Bắc Ninh Số mộ 101 · Hàng 12 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Hoà Hoàn Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 5/1950 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 20 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  10. Trịnh Hoà Niệm Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 24/2/1967 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1943 · Hàng 3 Xem chi tiết →
  11. Trịnh Hoà Tỵ Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 19 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  12. Trịnh Hoài Nam Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/5/1968 An táng tại: Cần Giuộc, Xã Trường Bình, Huyện Cần Giuộc, Long An Lô 4 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Hoá Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây An, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 17 · Hàng 12 · Khu A Xem chi tiết →
  14. Trịnh Hùng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/8/1970 An táng tại: Vĩnh An, Xã Vĩnh An, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  15. Trịnh Hùng Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1979 An táng tại: Bắc Hà, Phường Văn Đẩu, Quận Kiến An, Hải Phòng Xem chi tiết →
  16. Trịnh Hải Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô A4 Xem chi tiết →
  17. Trịnh Hồ Tưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Đức Xương, Xã Đức Xương, Huyện Gia Lộc, Hải Dương Số mộ 14 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Hồng Cảnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 2/1979 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  19. Trịnh Hồng Dũng Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 6/1969 An táng tại: Trung Kênh, Xã Trung Kênh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Xem chi tiết →
  20. Trịnh Hồng Mao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/1/1954 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 8 · Hàng K · Lô 75 · Khu B6 Xem chi tiết →

Còn 1.603 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
  4. Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
→ Xem cả 1.603 người trong các danh sách