Tìm thấy 6.244 hồ sơ cho “Trịnh”.

  1. Trịnh Bá Song Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  2. Trịnh Bá Sáng Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/1971 An táng tại: Đào Viên, Xã Đào Viên, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 102 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  3. Trịnh Bá Toạ Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 12/11/1966 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 134 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  4. Trịnh Bá Trạm Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  5. Trịnh Bá Trọng Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 1954 An táng tại: Nghĩa trang xã Yên Nghĩa, Huyện Hoài Đức, Hà Nội Xem chi tiết →
  6. Trịnh Bá Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1969 An táng tại: Tân Liên, Xã Tân Liên, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Lô L4 Xem chi tiết →
  7. Trịnh Bá Tú Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/6/1967 An táng tại: An Hồng, Xã An Hồng, Huyện An Dương, Hải Phòng Xem chi tiết →
  8. Trịnh Bá Tạo Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 19/2/1967 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 133 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  9. Trịnh Bình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 3/5/1969 An táng tại: NTLS 550, Thị trấn Tuy Phước, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 10 · Hàng 3 · Khu A Xem chi tiết →
  10. Trịnh Bình Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: NTLS Phước Thắng, Xã Phước Thắng, Huyện Tuy Phước, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 4 · Khu A Xem chi tiết →
  11. Trịnh Bình Long Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 17/9/1974 An táng tại: Tân Thạnh, Xã Kiến Bình, Huyện Tân Thạnh, Long An Số mộ 11 · Hàng Cột I Xem chi tiết →
  12. Trịnh Bằng Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: NTLS Đại Chánh, Xã Đại Chánh, Huyện Đại Lộc, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 10 · Lô A4 Xem chi tiết →
  13. Trịnh Bổng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1953 An táng tại: Xã Quang Thiện, Xã Quang Thiện, Huyện Kim Sơn, Ninh Bình Xem chi tiết →
  14. Trịnh Chín Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1960 An táng tại: Tam Thanh, Xã Tam Thanh, Thành phố Tam Kỳ, Quảng Nam Số mộ 98 Xem chi tiết →
  15. Trịnh Chơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1965 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 8 · Hàng 8 · Khu D Xem chi tiết →
  16. Trịnh Công Hoan Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/6/1987 An táng tại: Thanh Lưu, Xã Thanh Lưu, Huyện Thanh Liêm, Hà Nam Xem chi tiết →
  17. Trịnh Công Kình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/12/1978 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 182 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  18. Trịnh Công Kế Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1953 An táng tại: Ngọc Hồi, Xã Ngọc Hồi, Huyện Thanh Trì, Hà Nội Hàng 2 · Khu A2 Xem chi tiết →
  19. Trịnh Công Lẫm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hoàng Hanh, Xã Hoàng Hanh, Huyện Ninh Giang, Hải Dương Số mộ 4 Xem chi tiết →
  20. Trịnh Công Tín Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 8/9/1970 An táng tại: Lạc Vệ, Xã Lạc Vệ, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 158 · Hàng 11 Xem chi tiết →

Còn 1.603 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
  4. Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
→ Xem cả 1.603 người trong các danh sách