Tìm thấy 6.244 hồ sơ cho “Trịnh”.

  1. Nguyễn Công Trình Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 11/1967 An táng tại: Thị Trấn, Thị trấn Lim, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 138 · Hàng 13 Xem chi tiết →
  2. Nguyễn Duy Trình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: Tống Phan, Xã Tống Phan, Huyện Phù Cừ, Hưng Yên Số mộ 196 Xem chi tiết →
  3. Nguyễn Duy Trình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 5/1978 An táng tại: Chi Lăng, Xã Chi Lăng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 10 Xem chi tiết →
  4. Nguyễn Hữu Trinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 14/3/1979 An táng tại: Hoài Thượng, Xã Hoài Thượng, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 141 · Hàng 8 Xem chi tiết →
  5. Nguyễn Hữu Trinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 13/9/1972 An táng tại: Cảnh Hưng, Xã Cảnh Hưng, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 96 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  6. Nguyễn Hữu Trịnh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 8/9/1966 An táng tại: Nghĩa trang xã Điện Ngọc, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 11 · Hàng 1 Xem chi tiết →
  7. Nguyễn Như Trình Năm sinh: 1931 Ngày hy sinh: 15/5/1951 An táng tại: An Thịnh, Xã An Thịnh, Huyện Lương Tài, Bắc Ninh Số mộ 11 · Hàng 11 Xem chi tiết →
  8. Nguyễn Nhật Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Minh Tân, Xã Minh Tân, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  9. Nguyễn Quang Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/2/1952 An táng tại: Ngũ Đoan, Xã Ngũ Đoan, Huyện Kiến Thuỵ, Hải Phòng Xem chi tiết →
  10. Nguyễn Quang Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1950 An táng tại: Vĩnh Long, Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Bảo, Hải Phòng Xem chi tiết →
  11. Nguyễn Thế Trình Năm sinh: 1920 Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Thế Trình Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 18/2/1971 An táng tại: Phù Lãng, Xã Phù Lãng, Huyện Quế Võ, Bắc Ninh Số mộ 18 · Hàng 4 Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Trinh Năm sinh: 1934 Ngày hy sinh: 10/1/1963 An táng tại: NTLS Cát Hanh, Xã Cát Hanh, Huyện Phù Cát, Bình Định Số mộ 29 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Trinh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 27/7/1968 An táng tại: NTLS Bình An, Xã Tây Bình, Huyện Tây Sơn, Bình Định Số mộ 11 · Hàng 10 · Khu B Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: xã Quảng phương, Xã Quảng Phương, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 7 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Tràng Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Hùng Thắng, Xã Hùng Thắng, Huyện Bình Giang, Hải Dương Số mộ 47 Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  18. Nguyễn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1974 An táng tại: Huyện Diên Khánh, Xã Suối Hiệp, Huyện Diên Khánh, Khánh Hoà Số mộ 9 · Hàng 6 Xem chi tiết →
  19. Nguyễn Trịnh Tề Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 2 Xem chi tiết →
  20. Nguyễn Viết Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/1/1981 An táng tại: Minh Hải, Xã Ninh Quới, Huyện Hồng Dân, Bạc Liêu Số mộ 3 · Hàng M · Lô 47 · Khu B4 Xem chi tiết →

Còn 1.603 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
  4. Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
→ Xem cả 1.603 người trong các danh sách