Tìm thấy 6.244 hồ sơ cho “Trịnh”.
- Trịnh Đình Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1987 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 7 · Hàng 4 Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Đổi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/3/1979 An táng tại: Tỉnh Cần Thơ, Cần Thơ Số mộ 34 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Đô Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/6/1968 An táng tại: NTLS xã Ân Hửu, Bình Định Số mộ 1 · Hàng 8 · Khu B Xem chi tiết →
- Tăng Ngọc Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/4/1989 An táng tại: Huyện Long Mỹ, Cần Thơ Số mộ 89 · Hàng 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Trinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 1/1/1970 Quê quán: Yên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Trinh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 01/01/1970 Quê quán: Yên Sơn, Hà Bắc, Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Bùi Công Trình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 7/7/1973 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 18 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Chu Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1930 An táng tại: Diễn trường, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Hoàng Đình Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Thị Xã Bảo Lộc, Lâm Đồng Khu B Xem chi tiết →
- Lê Duy Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/8/1972 An táng tại: Xóm, Huyện Diễn Châu, Nghệ An Xem chi tiết →
- Nguyễn Ngọc Trinh Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 31/1/1982 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 3 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
- Nguyễn Thị Trinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/1973 An táng tại: NTLS xã Ân Thạnh, Bình Định Số mộ 2 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Nguyễn Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 17/2/1967 An táng tại: Duy Thành, Huyện Hiệp Đức, Quảng Nam Số mộ 20 Xem chi tiết →
- Nguyễn Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Tam Lãnh, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 · Lô T Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trình Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 23/5/1972 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 7 · Hàng 1 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Phan Chu Trinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 25/8/1978 An táng tại: Nghĩa trang Tân Biên, Tây Ninh Số mộ 2 · Hàng Bông 3 · Khu Khu ĐIII Xem chi tiết →
- Phan Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/10/1970 An táng tại: Tam Phú, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 1 · Hàng 1 Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trình Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/8/1974 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 11 · Hàng 6 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Thái Trình (Trung) Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/10/1967 An táng tại: Pleiku, Thành phố Pleiku, Gia Lai Số mộ 2 · Hàng 3 · Lô 6 Xem chi tiết →
Còn 1.602 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
- Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho