Tìm thấy 6.244 hồ sơ cho “Trịnh”.
- Trịnh Văn Xuân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1979 An táng tại: Xuân hoà, Hà quảng, Huyện Hà Quảng, Cao Bằng Lô II · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Xuõn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 8 · Hàng 1 · Khu C Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1949 An táng tại: Phường Phúc Thành, Thành phố Ninh Bình, Ninh Bình Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Xứng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 17/5/1978 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ X11 · Hàng 6 · Lô 8 · Khu Q Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Yên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 1343 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đô Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1952 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Sơn, Huyện Yên Dũng, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đấu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1968 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Liên mạc, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trịnh Xia Loán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/7/1965 An táng tại: NTLS TT Ngã Năm, Huyện Thạnh Trị, Sóc Trăng Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/10/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 27 · Hàng 10 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Canh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/9/1979 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 3 · Hàng 10 · Lô Ô 7 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hiền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: NTLS huyện Vân Đồn, Huyện Vân Đồn, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/1/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 28 · Hàng 8 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hưng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/2/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ H41 · Hàng 16 · Lô 8 · Khu C Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hưởng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa Trang Đồng Kỳ, Huyện Yên Thế, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/5/1978 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 7 · Hàng 4 · Lô Ô8 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Nhỏ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/1/1980 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 29 · Hàng 4 · Lô Ô7 · Khu A Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Phong Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1967 An táng tại: xã Đức trạch, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 8 · Hàng 3 · Lô 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Phước Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ P36 · Hàng 2 · Lô 11 · Khu H Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thuật Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/2/1979 An táng tại: NTLS Huyện Phú quốc, Huyện Phú Quốc, Kiên Giang Số mộ 14 · Hàng 14 · Khu A 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thêu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 7/10/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 3 · Lô 5 Xem chi tiết →
Còn 1.603 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
- Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho