Tìm thấy 6.244 hồ sơ cho “Trịnh”.
- Trịnh Trung Kết Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/5/1970 An táng tại: Nghĩa trang liệt sý xã Ngọc thanh, Vĩnh Phúc Xem chi tiết →
- Trịnh Trọng Hòa Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/6/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng a 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Tấn Việt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1971 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 391 · Hàng 5 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Tấn Đạt Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/10/1968 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Từ Quyết Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 1/1/1982 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 6 · Hàng 2 · Khu C Xem chi tiết →
- Trịnh Viết Hạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1969 An táng tại: Nghĩa Trang Vô Tranh, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Việt Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/8/1971 An táng tại: NTLS Huyện An Minh, Huyện An Minh, Kiên Giang Số mộ 74 · Hàng 3 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Việt Hựng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/4/1972 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 1 · Hàng 5 · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Vân Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1972 An táng tại: Nghĩa trang Thái Sơn, Huyện Hiệp Hòa, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Bài Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1972 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Bách Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Bê Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1947 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Bích Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Bản Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 5/1/1968 An táng tại: Nghĩa Trang Bảo Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Bảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1949 An táng tại: Nghĩa Trang Yên Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Bảy Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 20/4/1978 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh An Giang, An Giang Hàng c23 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Chi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 649 · Hàng 12 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Côn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1950 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Cảnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/1950 An táng tại: NTLS xã Yên Thọ, Xã Yên Thọ, Quảng Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Dư Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/1/1963 An táng tại: NTLS Huyện Gò Quao, Huyện Gò Quao, Kiên Giang Số mộ 20 · Hàng 4 Xem chi tiết →
Còn 1.603 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
- Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho