Tìm thấy 6.244 hồ sơ cho “Trịnh”.
- Trịnh Quang Nhã Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1/1967 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Xướng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/1/1968 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ X9 · Hàng 5 · Lô 7 · Khu Q Xem chi tiết →
- Trịnh QuangHợp Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 3/1954 An táng tại: Trí Quả, Xã Trí Quả, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 1 · Hàng 19 Xem chi tiết →
- Trịnh Quốc Dũng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1971 An táng tại: Nghĩa Trang Cương Sơn, Huyện Lục Nam, Bắc Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Sơn Hồng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1987 An táng tại: NTLS Tỉnh Kiên Giang, Huyện An Biên, Kiên Giang Số mộ 8 · Hàng 6 · Lô Ô · Khu B Xem chi tiết →
- Trịnh Sơn Thên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Hàng 4 · Lô 10 · Khu L Xem chi tiết →
- Trịnh Sơn Thên Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 10/3/1975 An táng tại: NT Tỉnh, Thành phố Buôn Ma Thuột, Đắk Lắk Số mộ T115 · Hàng 4 · Lô 10 · Khu L Xem chi tiết →
- Trịnh Sỉnh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 11/1985 An táng tại: Mão Điền, Xã Mão Điền, Huyện Thuận Thành, Bắc Ninh Số mộ 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Thành Đông Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Phụng Hiệp, Cần Thơ Số mộ 365 · Hàng 4 · Lô 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Thế Vinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/2/1985 An táng tại: NTLS Bình Long, Thị xã Bình Long, Bình Phước Số mộ 7 · Hàng 5 · Khu C Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Hàn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 2/5/1970 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 3 · Hàng 4 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Non Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 8 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Phương Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/11/1971 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Thanh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/10/1971 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 6 · Hàng 2 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Thu Huệ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/11/1971 An táng tại: Huyện Phước Sơn, Huyện Thăng Bình, Quảng Nam Số mộ 319 · Hàng 3 Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Thọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/8/1972 An táng tại: TNXP xã Vạn ninh, Huyện Quảng Trạch, Quảng Bình Số mộ 5 · Hàng 1 · Lô 5 Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Thới Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 1970 An táng tại: Nghĩa trang Tam Sơn, Huyện Quế Sơn, Quảng Nam Số mộ 12 · Hàng 2 Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Tám Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 1969 An táng tại: Nghĩa trang Điện Bàn, Huyện Duy Xuyên, Quảng Nam Số mộ 104 · Hàng 8 Xem chi tiết →
- Trịnh Thị Viên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/3/1967 An táng tại: xã Cự nẫm, Thành Phố Đồng Hới, Quảng Bình Số mộ 4 · Hàng 1 · Lô 1 Xem chi tiết →
- Trịnh Tiến Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 12/1951 An táng tại: Tri Phương, Xã Tri Phương, Huyện Tiên Du, Bắc Ninh Số mộ 34 · Hàng 7 Xem chi tiết →
Còn 1.603 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
- Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho