Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “Trịnh”.
- Trịnh Thế Hùng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/07/1978 Quê quán: 50 Lý Thường Kiệt, TX Thái Bình, TX Thái Bình Đơn vị: C8 - D2 - E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Thế Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1985 Quê quán: Phú Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: C1 - D4 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Thế Hòa Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/3/1985 Quê quán: Phú Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Sơn Bình Đơn vị: C1 - D4 - E96 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1965 Quê quán: Giao Linh - Giao Trung - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E 5 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Phin Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đa Phúc - Q.Dương Kinh - TP. Hải Phòng Đơn vị: Thông tin C20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tân Thạnh - Thạnh Hóa, tỉnh Long An Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tỏ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Kim dương - Hợp Cát - Nam Sách - Hải Dương Đơn vị: C10 D6 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 25/03/1978 Quê quán: Đội 3 - Nghi Văn - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: D bộ 6 E52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- TrịnhVăn Vinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/07/1969 Quê quán: số 49 Đường Nam Bộ Hà Nội, số 49 Đường Nam Bộ Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Hữu Lương Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/9/1972 Quê quán: Tư Mại - Yên Dũng - Bắc Giang Đơn vị: Cán bộ MT B5 tăng cường Tỉnh đội QTrị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Hiếu, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Quang Trung Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 29/08/1978 Quê quán: Xuân Hoà B - An Khê - Thành phố Đà Nẵng Đơn vị: C14 E38 F2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Phương Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/07/1978 Quê quán: Ngõ 39 bắc - Quận Ba Đình - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C12D7E3F31 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 7/3/1967 Quê quán: Số 45 Phố Chợ - khu Hoàng Hoa Thám - Thanh Hóa Đơn vị: D8 - F8 - BT16 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/12/1978 Quê quán: Số 17 Hàng Buồm - Quận Hoàn Kiếm - Thành phố Hà Nội Đơn vị: C1D7E 209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
Còn 1.618 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
- Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho