Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “Trịnh”.

  1. Đinh Đức Trình Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 26/02/1978 Quê quán: Số 11 Nguyễn đức Cản - Minh Tiến - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trịnh Đình Đậu Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 30/06/1973 Quê quán: Định Hải - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ - D14 - Bộ BCHQS Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trần Công Trình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/04/1978 Quê quán: đội 5 N.Trường QD - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: C3D1E1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  4. Trịnh HT Than Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 21/3/1983 Quê quán: Bình Trị - Thanh Bình - Quảng Nam Đà Nẵng Đơn vị: F 302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Trịnh Hữu Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1982 Quê quán: Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D 4 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  6. Trịnh Ngọc Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1970 Quê quán: Ninh Hòa - Gia Khanh - Ninh Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trịnh Quốc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1971 Quê quán: Lê Lợi - Thị xã - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trịnh Quốc Việt Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 31/10/1985 Quê quán: Tân Bình - Thị xã Tây Ninh - Tây Ninh Đơn vị: Mặt trận 479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trịnh Thị Hợp Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Bình Hưng Hòa - Bình Chánh - Hồ Chí Minh Đơn vị: Trung Đội Phó An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bến Cát, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  10. Trịnh Tiến Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1985 Quê quán: TT.Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: C 4 - D 445 - E 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Cao Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1965 Quê quán: Giao Linh - Giao Trung - Nam Hà Đơn vị: E 5 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1969 Quê quán: Giao Linh - Giao Thụy - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: E55 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 Quê quán: Vĩnh Tuy - Gò Quan - Rạch Gía Đơn vị: E 5 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1961 Quê quán: Tân Tịch - Tân Uyên - Sông Bé - Bình Dương Đơn vị: Uỷ ban huyện Tân Uyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Điện Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/01/1960 Quê quán: Truông Mít - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: A2 C31 Dương Minh Châu An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  16. Trịnh Xuân Nóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1969 Quê quán: Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E 174 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  17. Trịnh Xuân Đông Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 24/07/1978 Quê quán: Xuân sơn - Diễn lợi - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: C9 D9 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trịnh Đức Vi Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 02/03/1978 Quê quán: Hưng long - Ngọc Phụng - Thường Xuân - Thanh Hoá Đơn vị: C5 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  19. Đỗ Duy Chinh (Trinh) Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Thạch Thán - Quốc Oai - Hà Tây Đơn vị: C3 - E7 - Đơn vị 6211 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trịnh Thành Quang (T Long) Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 1971 Quê quán: Láng Gò - Tân Biên - Tây Ninh Đơn vị: AB4 - Cục Quân báo - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →

Còn 1.618 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
  4. Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
→ Xem cả 1.618 người trong các danh sách