Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “Trịnh”.
- Trịnh Thế Hòa Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 28/3/1985 Quê quán: Phù Lưu Tế - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: C1 - D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Tiến Lâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/2/1985 Quê quán: TT.Xuân Lộc, Đồng Nai, Đồng Nai Đơn vị: C 4 - D 445 - E 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Các Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/9/1969 Quê quán: Giao Linh - Giao Thụy - Nam Hà Đơn vị: E55 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Cát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/3/1969 Quê quán: Vĩnh Tuy - Gò Quan - Rạch Gia Đơn vị: E 5 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hoà Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 30/03/1978 Quê quán: Yên Giang - Yên Định - Thanh Hoá Đơn vị: Trinh sát D9 E753 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hạnh Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 19/2/1978 Quê quán: Hoằng Trạch - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: C10 - D3 - E9 - F968 - QĐ2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Kình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 31/3/1972 Quê quán: Thanh Ngọ - Hoằng Trinh - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: D25 - 305 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Nhà bia xã Triệu Vân, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Luận Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xã Phan - Dương Minh Châu - Tây Ninh Đơn vị: Du kích xã Phan An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Minh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 08/02/1979 Quê quán: Tam Thuấn - Phúc Thọ - Hà Tây Đơn vị: C12 D 9 E33 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1974 Quê quán: Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Mạnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/12/1974 Quê quán: Hợp Thành - Thủy Nguyên - Hải Phòng Đơn vị: Phòng 2 - Bộ Tham mưu QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Niên Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 25/02/1979 Quê quán: Nga Hải - Nga Sơn - Thanh Hoá Đơn vị: C15 Phòng tham mưu F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Nóng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1969 Quê quán: Dân Chủ - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E 174 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Thắng Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 12/09/1978 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C5 D2 E 48 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tắng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 23/07/1978 Quê quán: Mỹ Thạch - ngoại Thành - TP Nam Định - Nam Định Đơn vị: E Bộ 270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Đình La Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 16/09/1978 Quê quán: Vĩnh Phúc - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C11 D6 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Vượng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 2/4/1976 Quê quán: Cẩm Yên - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D808 - Tỉnh đội Quảng trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Gio Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Vinh Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 06/12/1978 Quê quán: Số 17 Hàng Buồm - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Ứng Hà Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 04/11/1984 Quê quán: T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: C6 D8 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trịnh ứng Hà Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 11/04/1984 Quê quán: T P. Mỹ Tho, Tiền Giang, Tiền Giang Đơn vị: C6 D8 E10 F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1.618 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
- Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho