Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “Trịnh”.

  1. Trịnh Minh Sáng Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 26/1/1980 Quê quán: Yên QUang - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 - D5 - E170 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  2. Trịnh Phúc Sơn Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 03/04/1979 Quê quán: Xí Nghiệp Vôi Tràng - Phong Châu - Vĩnh Phú Đơn vị: C16 - E3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trịnh Trọng Tuý Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: Yên Thái - Yên Định - Thanh Hoá Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Thách Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 20/6/1979 Quê quán: Mỹ Đức - An Thụy - Hải Phòng Đơn vị: C8 - D214 - E8 - CAVT An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  5. Trịnh Xuân Ninh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/9/1979 Quê quán: Đồng Nai - Thanh Oai - Hà Sơn Bình Đơn vị: C3 - D1 - E201 - F302 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  6. Trịnh Xuân Thái Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 24/01/1979 Quê quán: Số 8 - ngõ 126 - Lê Lợi - Hải Phòng Đơn vị: C2 - D1 - E 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  7. Trịnh Đình Công Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 28/01/1973 Quê quán: An Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: Trung đoàn 205 (Mộ tập thể) An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  8. Trình Đắc Biên Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Vân Hà - Việt Yên - Bắc Giang Đơn vị: C3 D4 E 52 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trịnh Công Viên Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 06/02/1979 Quê quán: Vĩnh Yên - Vĩnh Thạch - Thanh Hoá Đơn vị: C9 D16 E 54 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  10. Trịnh Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Khánh An - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  11. Trịnh Hữu Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/02/1979 Quê quán: Khánh An - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Công binh F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  12. Trịnh Hữu Tuyến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/2/1982 Quê quán: Hoa Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: D 4 - E 689 - F 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Trịnh Kế Thụy Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/02/1979 Quê quán: Yên Hoà Hưng Yên, Yên Hoà Hưng Yên Đơn vị: C5 D8 E 64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trịnh Ngọc Huyền Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 30/6/1970 Quê quán: Ninh Hòa - Gia Khanh - Ninh Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  15. Trịnh Ngọc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 02/03/1979 Quê quán: Gia Lạc - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  16. Trịnh Ngọc Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/02/1979 Quê quán: Gia Lạc - Gia Viễn - Hà Nam Ninh Đơn vị: C7 D2 E1 F330 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Trịnh Ngọc Đài Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 28/04/1978 Quê quán: Định Tường - Yên Định - Thanh Hoá Đơn vị: C7 D8 E 753 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  18. Trịnh Quốc Thái Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/2/1971 Quê quán: Lê Lợi - Thị xã - Thái Bình Đơn vị: E 4 - F 5 - QK 7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  19. Trịnh Thanh Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/04/1975 Quê quán: Tiên Yên - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  20. Trịnh Thanh Bình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 17/04/1975 Quê quán: Tiên Yên - Duy Tiên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D1 E1 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →

Còn 1.618 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
  4. Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
→ Xem cả 1.618 người trong các danh sách