Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “Trịnh”.
- Trịnh Văn út Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/01/1964 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TT Tân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hòa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/08/1980 Quê quán: Giao Thiện - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D218 E686 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hòa Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 20/08/1980 Quê quán: Giao Thiện - Xuân Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: C3 D218 E686 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Liêm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 15/3/1979 Quê quán: Thiệu Tâm - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: D862 - Lữ 126 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Liệu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/03/1979 Quê quán: Quỳnh Châu - Quỳnh Lưu - Nghệ An Đơn vị: D Bộ 3 E 273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Phú Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 01/02/1979 Quê quán: Hà Kỳ - Tứ Kỳ - Hải Dương Đơn vị: C9 D12 E 4 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Toàn Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 3/10/1978 Quê quán: Nghĩa Hồng - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D4 - E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: nhà số 52 - Đông Kinh - Cao Bằng Đơn vị: Quân khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Tuấn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/4/1975 Quê quán: nhà số 52 - Đông Kinh - Cao Bằng Đơn vị: Quân khu 5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Xô Viết Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Yên Minh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D406 - Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Cảm Năm sinh: 1924 Ngày hy sinh: 27/1/1948 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Đại đội Lê Hồng Phong An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Tỉnh Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 7/4/1975 Quê quán: Thị Trấn - Nho Quan - Ninh Bình Đơn vị: B.T.L QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Định Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/5/1981 Quê quán: Lai Yên - Hoài Đức - Hà Tây Đơn vị: E340 - F302 - MT479 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Đại Lễ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 28/8/1972 Quê quán: Thạch Đồng - Thạch Thành - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ - D2 - E48 - F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Nhường Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 05/03/1978 Quê quán: Vĩnh Hoà - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C5 D8 E64 F320 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- TrịnhVăn Vinh Năm sinh: 1923 Ngày hy sinh: 26/7/1969 Quê quán: số 49 Đường Nam Bộ, Hà Nội, Hà Nội Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 08/02/1968 Quê quán: Tân Lý Tây - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Ban Y tế xã An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 20/04/1961 Quê quán: Tân Lý Đông - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Xã Tân Lý Đông An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Phạm Văn Trình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 07/05/1978 Quê quán: Minh phú, Kim Anh Vĩnh Phúc, Kim Anh Vĩnh Phúc Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Duy Bình Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/10/1980 Quê quán: Nghĩa Lạc - Nghĩa Hưng - Hà Nam Ninh Đơn vị: C10 - D6 - E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
Còn 1.618 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
- Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho