Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “Trịnh”.
- Trịnh Trung Thành Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/7/1981 Quê quán: Hải Long - Hải Hậu - Hà Nam Ninh Đơn vị: D212 - E8 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Trọng Nam Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/3/1977 Quê quán: Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: Lữ 22 - QĐ4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Trọng Quí Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/12/1980 Quê quán: Đội 1 Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hoá Đơn vị: E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Viết Toán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1970 Quê quán: Đồng Tâm - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: C 21 - E 1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Bảy Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 16/4/1986 Quê quán: Tân Dân - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E 509 - Binh Đoàn 12 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Cưng Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 21/5/1984 Quê quán: An Nội - Bình Lục - Hà Nam Ninh Đơn vị: D32 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 23/2/1961 Quê quán: Tân Tịch - Tân Uyên - Sông Bé Đơn vị: Uỷ ban huyện Tân Uyên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hoan Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/3/1970 Quê quán: Thiệu Phú - Thiệu Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: D2 - F233 - QK5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Tổ 8 giápBác - Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Hùng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1975 Quê quán: Tổ 8 giápBác - Hai Bà - Hà Nội Đơn vị: C8 - D 2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1973 Quê quán: Yên Mạc - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Liên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/08/1973 Quê quán: Yên Mạc - Tam Điệp - Hà Nam Ninh Đơn vị: D Thông tin An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 07/12/1974 Quê quán: Hợp Thành - Thủy Nguyên - Thành phố Hải Phòng Đơn vị: F91 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Hoà Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1981 Quê quán: Yên Cường - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D416 - E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sơn Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/9/1981 Quê quán: Yên Cường - Ý Yên - Hà Nam Ninh Đơn vị: C1 - D416 - E689 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Trung Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 20/3/1969 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: C11 - đoàn 31 Gio Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Trên Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 4/10/1968 Quê quán: Lộc Hưng - Trảng Bàng - Tây Ninh Đơn vị: Đoàn 22 - QK7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1985 Quê quán: Ý Yên - Hiển Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E458 - MT - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tâm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 25/3/1985 Quê quán: Ý Yên - Hiển Khánh - Hà Nam Ninh Đơn vị: E458 - MT - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Út Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 16/01/1964 Quê quán: TT Tân Hiệp - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: TT Tân Hiệp An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1.618 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
- Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho