Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “Trịnh”.
- Trịnh Văn Lâm Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/8/1980 Quê quán: Đại Xuân - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: C9 - D3 - E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Vĩnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Điệp, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D8 - E137 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Đức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 11/1/1987 Quê quán: Yên Lạc - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: E697 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Hương Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/09/1978 Quê quán: Thọ Bình - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: C8 - D20 - E42 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Xuân Mát Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 14/09/1978 Quê quán: Thiệu Lý - Đông Thiệu - Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D6 - E2 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Đình Lưỡng Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 8/6/1985 Quê quán: Tân Quan - Bình Long - Nguyễn Văn Đơn vị: C10 - D8 - E209 - F7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trình Văn Vũ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 5/3/1971 Quê quán: Minh Châu - Vân Đồn - Quảng Ninh Đơn vị: C22 - E88 - F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Như Trinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/8/1968 Quê quán: Gia Thắng - Gia Viển - Hà Nam Ninh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Ba Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 23/07/1972 Quê quán: Phố Minh Khai - Phủ Lý - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Bang Sơn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 28/4/1978 Quê quán: Lê mao - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 113 - BTL Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành Phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Bang Sơn Năm sinh: 4/10/1957 Ngày hy sinh: 28/4/1978 Quê quán: Lê mao - Vinh - Nghệ An Đơn vị: Trung đoàn 113 - BTL Đặc công An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Ly Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 9/1/1982 Quê quán: Giao Châu - Giao Thủy - Hà Nam Ninh Đơn vị: E 415 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Khánh, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Yên Thế - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - C50 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Niệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Yên Thế - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - C50 - Đoàn 500 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Thọ Tường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Xe Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 29/4/1975 Quê quán: Thọ Tường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: E 9 - F 304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh CUNG Năm sinh: 1915 Ngày hy sinh: 25/07/1972 Quê quán: Ninh Đông - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Cơ sở cách mạng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trịnh Công Hậu Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 17/4/1970 Quê quán: Xuân Liên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: Đ Đ T 86 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Công Kình Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 30/12/1978 Quê quán: Lược Vệ - Tiên Sơn - Bắc Ninh Đơn vị: C18 E 977 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Huy Minh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 24/9/1971 Quê quán: Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D bộ 2 - KH An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hướng Hóa, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1.618 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
- Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho