Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “Trịnh”.
- Trịnh Văn Một Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 09/02/1969 Quê quán: Tân Bình Thạnh - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Một Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 02/09/1969 Quê quán: Tân Bình Thạnh - Chợ Gạo - Tiền Giang Đơn vị: D514 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Núi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Gia Lạc - Gia Viễn - Ninh Bình Đơn vị: E 174 F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Phúc Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 9/1/1982 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: C22 E 165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Quang Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Hoàng Hoa Thám, TX Thanh Hóa, TX Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Sản Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Quý Trường, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: 20702 - F307 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thanh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Vân Lý - Lý Nhân - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/02/1986 Quê quán: Khánh Công - Kim Sơn - Ninh Bình Đơn vị: D 48 CHC An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thành Năm sinh: 1965 Ngày hy sinh: 19/2/1987 Quê quán: Nghĩa Đàn, Nghệ An, Nghệ An Đơn vị: C24 - Đoàn 7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thảo Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 26/02/1963 Quê quán: Phước Hội - Dương Minh Châu - Tây Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1974 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thắng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 3/11/1974 Quê quán: Bình Sơn - Long Thành - Đồng Nai Đơn vị: Xã Bình Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thịnh Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/2/1983 Quê quán: Yên Dũng, Hà Bắc, Hà Bắc Đơn vị: Ba Son HQ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thỏn Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 21/7/1971 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Tỉnh Quảng Trị An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Thức Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 19/06/1984 Quê quán: Hoàng Quý - Hoàng Hoá - Thanh Hoá Đơn vị: C22 E96 F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Trực Đạo - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đ71 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tiến Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/3/1972 Quê quán: Trực Đạo - Nam Ninh - Hà Nam Ninh Đơn vị: Đ71 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Cửu, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Tiền Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 24/2/1983 Quê quán: Bình Lục, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: D52 - D7705 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Dĩ An, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 Quê quán: Tân Lập - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D11 - E724 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Văn Trường Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/6/1979 Quê quán: Tân Lập - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: D11 - E724 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
Còn 1.618 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
- Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho