Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “Trịnh”.

  1. TRÌNH TRUNG Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  2. TRẦN QUANG TRỊNH Năm sinh: 1958 Ngày hy sinh: 29/12/1978 Quê quán: Ninh Hà - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Binh nhất An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  3. TRỊNH CHÍN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 03/1960 Quê quán: Tam Thanh, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thanh, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. TRỊNH KẾ Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 10/1946 Quê quán: Ninh Lộc - Ninh Hòa - Khánh Hòa Đơn vị: Chi ủy viên An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Ninh Hoà - Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
  5. TRỊNH NHIÊN Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  6. TRỊNH THẢO Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Tam Thăng, Tam Kỳ Quảng Nam, Tam Kỳ Quảng Nam An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Tam Thăng, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  7. Trinh Phúc Tiến. Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 01/11/1967 Quê quán: Duyên Hồng - Ý Yên - Nam Hà - Nam Định Đơn vị: D58 - E81 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Đồng Phú, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  8. Trịnh Hiểu Như Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Thủy, Hà Nam Ninh, Hà Nam Ninh Đơn vị: E8 - F339 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tam Nông, tỉnh Đồng Tháp Xem chi tiết →
  9. Trịnh Hữu Biền Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 5/1968 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: Trinh sát D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  10. Trịnh Ngọc Lợi Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 05/03/1979 Quê quán: Cao Thị - Lương Ngọc - Thanh Hóa Đơn vị: C1 - D1 - E165 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  11. Trịnh Ngọc Tính Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Yên Phú - Yên Định - Thanh Hoá Đơn vị: 29/7/1988 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trịnh Quang Ly Năm sinh: 1961 Ngày hy sinh: 13/07/1979 Quê quán: Điền Lư - Bá Thước - Thanh Hóa Đơn vị: C21 - E3 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trịnh Quang Vinh Năm sinh: 1966 Ngày hy sinh: 28/2/1986 Quê quán: Bình Thắng - Phước Long - Sông Bé Đơn vị: E182 - F309 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  14. Trịnh Quốc Bình Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/12/1979 Quê quán: Vĩnh Hòa - Vĩnh Thạch - Thanh Hóa Đơn vị: E8 - BTL BP An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  15. Trịnh Quốc Hợi Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 2/10/1969 Quê quán: Hà Thành - Hà Trung - Thanh Hóa Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  16. Trịnh Thế Bằng Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 20/3/1970 Quê quán: Vĩnh Hồng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  17. Trịnh Vĩ Khiên Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 13/10/1969 Quê quán: Trung Quan - Sỹ Đông - Trung Quốc Đơn vị: M25 - DK6 - SGGĐ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Cúc Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 2/3/1970 Quê quán: Thanh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Lương Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 03/01/1978 Quê quán: Hạnh Phúc - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C13 - D6 - E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Toàn Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 06/03/1978 Quê quán: Vĩnh An - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: C2 - D1 - E48 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1.618 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
  4. Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
→ Xem cả 1.618 người trong các danh sách