Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “Trịnh”.

  1. Vũ Tiến Trình Năm sinh: 1937 Ngày hy sinh: 7/2/1967 Quê quán: Sơn Hồng - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Vũ Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Liêm Cần - Thanh Liên - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  3. Đoàn Trung Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/11/1972 Quê quán: Lâm Thành - Yên Thành - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Đậu Hồng Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/3/1979 Quê quán: Thanh Thủy - Tĩnh Gia - Thanh Hóa Đơn vị: E270 - F15 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  5. Đỗ Như Trinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 22/8/1966 Quê quán: Tinh Tiến - Yên Mỹ - Hải Hưng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  6. Đỗ Như Trinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 22/8/1966 Quê quán: Yên Hải - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Cao Đăng Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 4/6/1985 Quê quán: Diễn Phú - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 - E521 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Dương Văn Trinh Năm sinh: 1938 Ngày hy sinh: 4/3/1968 Quê quán: Quảng Hưng - Quảng Hà - Cao Lạng Đơn vị: Lữ 241 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  9. Lê Công Trình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 10/10/1975 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Lê Trinh Năm sinh: 1964 Ngày hy sinh: 24/10/1984 Quê quán: Hải Thượng - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: Đoàn 81 F 681 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Lê Văn Trình Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 27/12/1967 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Huyện Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Nguyễn Duy Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/10/1977 Quê quán: Văn Trường - Tiền Hải - Thái Bình Đơn vị: D1 - E273 - F341 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  13. Nguyễn Hữu Trình Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 6/5/1968 Quê quán: Vĩnh Nam - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: C1 - D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Nguyễn Thế Trịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 19/4/1972 Quê quán: Thanh Long - Đa Phúc - Vĩnh Phú Đơn vị: F 308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Nguyễn Trịnh Ngọ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 27/4/1979 Quê quán: Sơn Tây - Hương Sơn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C3 - D1 - E273 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  16. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 13/08/1962 Quê quán: Kim Sơn - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: Đơn vị 211 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
  17. Nguyễn Văn Trinh Năm sinh: 1914 Ngày hy sinh: 19/3/1949 Quê quán: Cam Thuỷ - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cán bộ thôn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Thủy, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Phan Thị Trình Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 13/7/1968 Quê quán: Triệu Trạch - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Xã Triệu Trạch An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Trạch, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Phạm Văn Trình Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 21/07/1979 Quê quán: Quảng Đức - Quảng Xương - Thanh Hóa Đơn vị: B3 - E1 - F9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tây Ninh, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Phạm Văn Trinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Tân Lập - T.Lương - Hà Bắc Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →

Còn 1.618 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
  4. Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
→ Xem cả 1.618 người trong các danh sách