Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “Trịnh”.

  1. Trịnh Xuân Chính Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 05/01/1984 Quê quán: Đoàn Kết - Thanh Miện - Hải Dương Đơn vị: D45 D7704 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  2. Trịnh Xuân Chỉ Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/5/1969 Quê quán: Từ Đức - Quế Võ - Hà Bắc Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trịnh Xuân Dung Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 18/3/1971 Quê quán: Thượng Lâm - Mỹ Đức - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Xuân Duy Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 27/04/1972 Quê quán: Yên Thái - Yên Mô - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bình Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  5. Trịnh Xuân Giáp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Đồng Sơn - Yên Dũng - Bắc Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  6. Trịnh Xuân Hán Năm sinh: 1935 Ngày hy sinh: 04/06/1969 Quê quán: Xuân Thuỷ - Xuân Thuỷ - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trịnh Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1974 Quê quán: Tân Tiến - Thanh Hà - Thái Bình Đơn vị: C2 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trịnh Xuân Hải Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/5/1974 Quê quán: Tân Tiến - Thanh Hà - Thái Bình Đơn vị: C2 - D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trịnh Xuân Hồng Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 4/1/1970 Quê quán: Nghi Long - Nghi Lộc - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Xuân Khoá Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/5/1964 Quê quán: Đông Xuân - Yên Dũng - Hà Bắc An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  11. Trịnh Xuân Liêm Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 3/3/1969 Quê quán: Hoằng Khê - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trịnh Xuân Lại Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 27/04/1972 Quê quán: Liêm Túc - Thanh Liêm - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trịnh Xuân Minh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 10/02/1979 Quê quán: Định tên - Yên Định - Thanh Hoá Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  14. Trịnh Xuân Mạn Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 7/9/1969 Quê quán: Phó Bảng - Đồng Văn - Hà Tuyên Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trịnh Xuân Mạnh Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 21/10/1972 Quê quán: Kiên Trung - Kiên Thịnh - Thanh Hóa Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trịnh Xuân Mỹ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/4/1972 Quê quán: Minh Lộc - Hậu Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trịnh Xuân Nhung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 11/12/1969 Quê quán: Triệu Đồng - Bình Lục - Nam Hà An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
  18. Trịnh Xuân Oánh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 9/6/1971 Quê quán: Lưu Hoà - ứng Hoà - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh Xuân Quân Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 18/4/1980 Quê quán: Thiệu Long - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: D218 - E14 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Cần Thơ, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  20. Trịnh Xuân Thuần Năm sinh: 1962 Ngày hy sinh: 31/07/1978 Quê quán: Yên Bắc - Duy Tiên - Hà Nam Đơn vị: F10 QĐ3 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1.618 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
  4. Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
→ Xem cả 1.618 người trong các danh sách