Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “Trịnh”.

  1. Trịnh Văn Cháu Năm sinh: 1928 Ngày hy sinh: 28/10/1949 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Văn Chí Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/12/1968 Quê quán: Vĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C2 D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  3. Trịnh Văn Chớt Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 25/1/1969 Quê quán: Thạch Sơn - Kiến Thuỵ - Hải Phòng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  4. Trịnh Văn Chứ Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 04/12/1968 Quê quán: Tĩnh Hùng - Vĩnh Lộc - Thanh Hoá Đơn vị: C2 D4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  5. Trịnh Văn Cung Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 6/12/1978 Quê quán: Yên Cương - Ý Yên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  6. Trịnh Văn Cường Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 6/2/1969 Quê quán: Nga Thuỷ - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  7. Trịnh Văn Diêu Năm sinh: 1926 Ngày hy sinh: 21/9/1971 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  8. Trịnh Văn Diềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  9. Trịnh Văn Diềm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Hồng Thái - Ninh Giang - Hải Hưng Đơn vị: D3 - E55 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  10. Trịnh Văn Dần Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 8/1/1973 Quê quán: Thuỵ An - Ba Vì - Hà Tây Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trịnh Văn Dỏ Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 19/5/1967 Quê quán: Trung Sơn - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Trung Sơn An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Trung Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  12. Trịnh Văn Giáp Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 09/08/1971 Quê quán: Hóc Môn, Hồ Chí Minh, Hồ Chí Minh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  13. Trịnh Văn HÝ Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Bùi Lạng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  14. Trịnh Văn Hanh Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 3/3/1971 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Tường - Vĩnh Phú Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  15. Trịnh Văn Hoà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/6/1972 Quê quán: Cẩm Thành - Cẩm Thuỷ - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  16. Trịnh Văn Hoà Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 30/8/1971 Quê quán: Vĩnh Hưng - Vĩnh Lộc - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  17. Trịnh Văn Hoàng Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 9/7/1971 Quê quán: Hoằng Kim - Hoằng Hoá - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trịnh Văn Huy Năm sinh: 1939 Ngày hy sinh: 04/04/1966 Quê quán: Tiến Thắng - Duy Tiên - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh Văn Hùng Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 8/3/1971 Quê quán: Yên Lãng - Đại Từ - Bắc Thái Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  20. Trịnh Văn Hý Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 26/2/1979 Quê quán: Bùi Lạng - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: E24 - F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →

Còn 1.618 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
  4. Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
→ Xem cả 1.618 người trong các danh sách