Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “Trịnh”.
- Trịnh Đình Sơn Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 5/1/1982 Quê quán: Yên Thọ - Thiệu Yên - Thanh Hóa Đơn vị: E2 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Trần Quang Trịnh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 7/12/1972 Quê quán: Minh Đức - Tứ Kỳ - Hải Hưng Đơn vị: D2 E2 F10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trình Đình Chiến Năm sinh: 1949 Ngày hy sinh: 2/1968 Quê quán: Gia Viễn, Ninh Bình, Ninh Bình Đơn vị: C3 - D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ TP Hồ Chí Minh, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
- Trương Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Bình Hòa - Giồng Chôm - Bến Tre Đơn vị: Z 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trương Văn Trinh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 10/10/1972 Quê quán: Bình Hòa - Giồng Chôm - Bến Tre Đơn vị: Z 4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Long Thành, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trần Bá Trịnh Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 14/6/1972 Quê quán: Tân Việt - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Như Trinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 20/08/1968 Quê quán: Gia Thắng - Gia Viển - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ QG Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Phú Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1979 Quê quán: Đông Khê - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: E2 - F4 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long Xem chi tiết →
- Trần Trọng Trinh Năm sinh: 1942 Ngày hy sinh: 3/2/1968 Quê quán: Cam Chính - Cam Lộ - Quảng Trị Đơn vị: Cam Lộ An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Cam Chính, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Trình Năm sinh: 1916 Ngày hy sinh: 23/12/1971 Quê quán: Gio Hải - Gio Linh - Quảng Trị Đơn vị: Gio Hải An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Gio Hải, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Văn Trình Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 1/5/1972 Quê quán: Xuân Phú - Như Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F308 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trần Đăng Trình Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/2/1932 Quê quán: Tường Sơn - Anh Sơn - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- TrỊnh Văn Phùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 24/4/1974 Quê quán: Thạch Giảo - Tương Dương - Nghệ Tĩnh Đơn vị: C2 D1 E400 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Đắk Tô, tỉnh KonTum Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Hoàng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 14/11/1987 Quê quán: Thọ Cường - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Khôi Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Xuân Thuỷ - Xuân Phú - Hà Nam Ninh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Yên Bái - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Kiệm Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/9/1972 Quê quán: Yên Bái - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: D3 - C50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Sang Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 21/4/1971 Quê quán: Đức Thành - Võ Quế - Hà Bắc Đơn vị: C1 K1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Su Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 16/1/1970 Quê quán: Yên Ninh - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Bá Thành Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 10/7/1970 Quê quán: Thọ Trường - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: C51 - D50 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Bình Phước, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
Còn 1.618 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
- Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho