Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “Trịnh”.
- Trịnh Đăng Nhậm Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 24/7/1972 Quê quán: Đông Hải - An Hải - Hải Phòng Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Đức Thảo Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 19/1/1980 Quê quán: Thiệu Yên, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C5 - D6 - E9 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Võ Trình Năm sinh: 1929 Ngày hy sinh: 30/5/1965 Quê quán: Thiên Phương - Tiên Bắc - Ninh Thuận Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Văn Trinh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 12/5/1972 Quê quán: Phú Hòa - Yên Giang - Hà Bắc Đơn vị: D5 - E174 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Đỗ Xuân Trinh Năm sinh: 1933 Ngày hy sinh: 15/3/1966 Quê quán: Hải Thiện - Hải Lăng - Quảng Trị Đơn vị: E95 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thiện, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Ngọc Trình Năm sinh: 1948 Ngày hy sinh: 10/1969 Quê quán: Ngọc Lân - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Trịnh Kiệm Năm sinh: 1945 Ngày hy sinh: 8/3/1969 Quê quán: Ngọc Lân - Lạc Sơn - Hòa Bình Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Bùi Xuân Trinh Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 27/7/1979 Quê quán: Đoan Hùng - Hưng Hà - Thái Bình Đơn vị: E10 - F72 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Bạch Sỹ Trịnh Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 10/1/1970 Quê quán: Thanh Yên - Thanh Chương - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Dương Văn Trịnh Năm sinh: 1963 Ngày hy sinh: 01 - 01 - 1986 Quê quán: Đông Lộ - ứng Hòa - Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Quốc Trịnh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 15/5/1970 Quê quán: Báo Chay - Ba Vì - Bắc Thái Đơn vị: E174 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Phước Long, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Hoàng Chu Trinh Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 24/12/1967 Quê quán: Vĩnh Long - Vĩnh Linh - Quảng Trị Đơn vị: D4 - E270 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Vĩnh Linh, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoàng Kim Trình Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 01/04/1978 Quê quán: Ngọc từ - Tô hiệu - Bình gia - Cao Bằng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Châu Thành, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Hoàng Ngọc Trinh Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/6/1972 Quê quán: Nghĩa Hưng - Nghĩa Đàn - Nghệ An Đơn vị: E84 - F325 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Phú, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Hoả Minh Trịnh Năm sinh: 1943 Ngày hy sinh: 24/5/1968 Quê quán: Nga Nhân - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Huỳnh Châu Trinh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 23/4/1980 Quê quán: Tam Kỳ - Quảng Nam - Đà Nẵng Đơn vị: E4 - F5 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
- Lê Hữu Trinh Năm sinh: 1944 Ngày hy sinh: 20/6/1969 Quê quán: Diển Trường - Diễn Châu - Nghệ An Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lê Trịnh Phán Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/1971 Quê quán: Chiềng Pha - Thuận Châu - Sơn La An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ hữu nghị QT Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Lê Trọng Trinh Năm sinh: 1947 Ngày hy sinh: 20/4/1971 Quê quán: Kỳ Lạc - Kỳ Anh - Hà Tĩnh Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Lộc Văn Trịnh Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/1/1971 Quê quán: Yên Khoái - Lục Bình - Cao Lạng Đơn vị: 559 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Trường Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
Còn 1.618 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
- Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho