Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “Trịnh”.

  1. Trịnh Minh Ân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 03/01/1971 Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  2. Trịnh Minh Ân Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 1/3/1971 Quê quán: Yên Trung - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  3. Trịnh Nghiên Năm sinh: 1940 Ngày hy sinh: 31/1/1968 Quê quán: Bình Dương - Thăng Bình - Quảng Nam Đơn vị: D70 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam Xem chi tiết →
  4. Trịnh Nghiễm Năm sinh: 1903 Ngày hy sinh: 3/4/1950 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  5. Trịnh Ngọc Cử Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 31/1/1979 Quê quán: Nga Vân - Nga Sơn - Thanh Hóa Đơn vị: D1 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
  6. Trịnh Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/79 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  7. Trịnh Ngọc Hà Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 15/5/79 Quê quán: Vạn Thắng - Nông Cống - Thanh Hóa Đơn vị: D20 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Đồng Nai, tỉnh Đồng Nai Xem chi tiết →
  8. Trịnh Ngọc Phú Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 11/10/1970 Quê quán: Đinh Hoà - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  9. Trịnh Ngọc Thìn Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 27/8/1972 Quê quán: Diễn Hồng - Diễn Châu - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  10. Trịnh Ngọc Tâm Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 19/12/1972 Quê quán: Yên Thái - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  11. Trịnh Ngọc Tường Năm sinh: 1960 Ngày hy sinh: 14/11/1978 Quê quán: An Vinh - Quỳnh Phụ - Thái Bình Đơn vị: E751 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  12. Trịnh Ngọc Văn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 07/08/1978 Quê quán: Định Tăng - Thiệu Yên - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  13. Trịnh Ngọc Văn Năm sinh: 1957 Ngày hy sinh: 8/7/1978 Quê quán: Định Tăng - Thiệu Yên - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  14. Trịnh Nhân Quyền Năm sinh: 1956 Ngày hy sinh: 21/9/1978 Quê quán: Chương Mỹ, Hà Sơn Bình, Hà Sơn Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
  15. Trịnh Như Thịnh Năm sinh: 1941 Ngày hy sinh: 12/1975 Quê quán: Yên Lập, Phú Thọ, Phú Thọ Đơn vị: Quyết Thắng An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Củ Chi, tỉnh Hồ Chí Minh Xem chi tiết →
  16. Trịnh Nơi Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 8/7/1980 Quê quán: Ba Đông - Ba Tơ - Nghĩa Bình Đơn vị: D3 - E593 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Bình Dương, tỉnh Bình Dương Xem chi tiết →
  17. Trịnh Phùng Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 22/3/1954 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  18. Trịnh Quang Hợp Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: Chưa rõ Quê quán: Trung Kiên - Yên Lạc - Vĩnh Phú An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
  19. Trịnh Quang Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hoá Đơn vị: C3D7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
  20. Trịnh Quang Khanh Năm sinh: 1953 Ngày hy sinh: 11/03/1975 Quê quán: Yên Lộc - Yên Định - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Dương Minh Châu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →

Còn 1.618 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập

Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinhnơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.

  1. Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  2. Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
  3. Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
  4. Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
  5. Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho
→ Xem cả 1.618 người trong các danh sách