Tìm thấy 6.253 hồ sơ cho “Trịnh”.
- Trịnh Công Khởi Năm sinh: 1936 Ngày hy sinh: 20 - 02 - 1971 Quê quán: Hồng Châu - Đông Hưng - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Công Thuỷ Năm sinh: 1959 Ngày hy sinh: 15/6/1978 Quê quán: Bách Thuận - Vũ Thư - Thái Bình Đơn vị: D7E209 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bến Cầu, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh Doãn Năm sinh: 1925 Ngày hy sinh: 23/7/1968 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Vĩnh Linh An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Duy Thịnh Năm sinh: 1955 Ngày hy sinh: 23/05/1978 Quê quán: đinh Tiến - Thiệu Yên - Thanh Hoá Đơn vị: C18E2 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Tân Biên, tỉnh Tây Ninh Xem chi tiết →
- Trịnh H ấm Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Dinh Long, Yên Định, Yên Định Đơn vị: D3 - 219 - QĐNDVN An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Sơn, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Hiểu Sen Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 04/01/1972 Quê quán: Yên Đường - Yên Định - Thanh Hoá An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc gia Đường 9, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Hoài Hùng Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 27/1/1972 Quê quán: Nam Kinh - Nam Đàn - Nghệ Tĩnh Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Hồng Hoà Năm sinh: 1954 Ngày hy sinh: 16/10/1972 Quê quán: Quảng Xương, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: D10 - E68 - F304 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Hải Lăng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Hồng Quảng Năm sinh: 1946 Ngày hy sinh: 06.02.1974 Quê quán: Vũ Minh - Vũ Tiên - Thái Bình An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hoà Xem chi tiết →
- Trịnh Hữu Châu Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 28/10/1969 Quê quán: Phúc Thành - Yên Thành - Nghệ An An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Hữu Nghị Năm sinh: 1930 Ngày hy sinh: 10/8/1972 Quê quán: Lạc Vẽ - Tiên Sơn - Hà Bắc Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Trường, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Hữu Thuỷ Năm sinh: 1952 Ngày hy sinh: 23/8/1972 Quê quán: Yên Thọ - Yên Định - Thanh Hóa Đơn vị: F312 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Kim Trọng Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 24/11/1968 Quê quán: Dân Lực - Triệu Sơn - Thanh Hóa An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quốc tế Việt - Lào, tỉnh Nghệ An Xem chi tiết →
- Trịnh Kinh Năm sinh: 1900 Ngày hy sinh: 13/12/1950 Quê quán: Triệu Giang - Triệu Phong - Quảng Trị Đơn vị: Triệu Giang An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Triệu Giang, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Cảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 04/12/1973 Quê quán: Thiện Vũ - Thiện Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Cảnh Năm sinh: 1950 Ngày hy sinh: 4/12/1973 Quê quán: Thiện Vũ - Thiện Hóa - Thanh Hóa Đơn vị: E271 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Huyện Bù Đăng, tỉnh Bình Phước Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Hiểu Năm sinh: 1951 Ngày hy sinh: 1972 Quê quán: Phú Yên - Thọ Xuân - Thanh Hóa Đơn vị: F320 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Xã Hải Thượng, tỉnh Quảng Trị Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Phát Năm sinh: Chưa rõ Ngày hy sinh: 12/12/1984 Quê quán: Thiệu Yên, Thanh Hóa, Thanh Hóa Đơn vị: C12 - D6 - E7 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Quận Ô Môn, tỉnh Cần Thơ Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Quang Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 16/06/1987 Quê quán: Tân Lập - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
- Trịnh Minh Quang Năm sinh: 1968 Ngày hy sinh: 16/06/1987 Quê quán: Tân Lập - Châu Thành - Tiền Giang Đơn vị: E10 An táng tại: Nghĩa trang liệt sĩ Tỉnh Tiền Giang, tỉnh Tiền Giang Xem chi tiết →
Còn 1.618 người trùng tên trong danh sách do đơn vị lập
Đây là nguồn khác, chưa đối chiếu với hồ sơ mộ — trùng họ tên không có nghĩa là cùng một người. Nhưng các danh sách ấy ghi đơn vị, trường hợp hy sinh và nơi mai táng ban đầu, là những mục kho phần mộ không có.
- Trịnh Văn Bài Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Cương Sơn - Lục Nam - Hà Bắc Hy sinh: 16/8/1972 Mai táng ban đầu: Tân Hòa Thành - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Văn Bẻo Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1949 · Hưng Đạo - An Thụy - Hải Phòng Hy sinh: 29/1/1970 Mai táng ban đầu: Ấp Hòa Phú - chợ Gạo - Mỹ Tho
- Trịnh Đình Cử Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1948 · Liên Sơn - Lập Thạch - Vĩnh Phú Hy sinh: 16.7.74 Mai táng ban đầu: Cẩm sơn- Cai Lậy
- Trịnh Văn Hoằng Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1950 · Hòa Bình - Hà Trung - Thanh Hóa Hy sinh: 18/10/1973 Mai táng ban đầu: Kênh Thầy Cai - Long Định - Châu Thành Bắc - Mỹ Tho
- Trịnh Công Huân Danh sách LS Trung đoàn 24 hy sinh 1972-1975 Sinh 1952 · Khánh Thịnh - Yên Mô - Ninh Bình Hy sinh: 19/8/1972 Mai táng ban đầu: Hy sinh ở viện tỉnh đội Mỹ Tho